Cẩu gập robot (knuckle boom) hạng nhẹ với tỷ lệ tự trọng / sức nâng chuẩn mực trong phân khúc. Sức nâng tối đa 3.300 kg – tầm với thủy lực 9,6 m – nhỏ gọn, chính xác, bền bỉ theo tiêu chuẩn Áo.
Chỉ với tự trọng 1.018 kg và bề rộng lắp đặt 660 mm, PK 8500 Performance B chiếm rất ít tải trọng và không gian trên sat-xi – tối ưu tải trọng hàng hóa còn lại của xe, đồng thời vẫn đảm bảo năng lực nâng hạ vượt trội cho công việc hằng ngày.
Hệ thống tận dụng dầu hồi (Return Oil Utilization) trang bị tiêu chuẩn giúp tăng tốc độ ra / thu cần tới 30%, rút ngắn chu kỳ xếp dỡ trên các công trường bận rộn.
Kết cấu cần chế tạo từ thép hạt mịn cường độ cao (fine-grained structural steel), cho độ cứng vững và độ chính xác cao ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Quy trình xử lý bề mặt đa công đoạn hoàn toàn tự động với lớp sơn nhúng tĩnh điện cathodic – chuẩn chất lượng của ngành ô tô, chống ăn mòn, va đập và tia UV, giữ giá trị bán lại lâu dài.
| Mô-men nâng tối đa | 7,2 mt / 70,6 kNm |
|---|---|
| Sức nâng tối đa | 3.300 kg |
| Số đốt cần thủy lực | 4 đốt (phiên bản B) |
| Tầm với thủy lực tối đa | 9,6 m |
| Góc xoay | 400° |
| Mô-men xoay | 0,9 mt |
| Khoảng mở chân chống (tiêu chuẩn) | 3,2 m |
| Bề rộng lắp đặt trên sat-xi | 660 mm |
| Chiều dài khi gập | 2.295 mm |
| Chiều cao khi gập | 1.996 mm |
| Áp suất làm việc tối đa | 315 bar |
| Lưu lượng bơm khuyến nghị | 25 – 35 l/phút |
| Tự trọng cẩu (phiên bản B) | 1.018 kg |
| Tầm với | Sức nâng tương ứng |
|---|---|
| Gần cột (tối đa) | 3.300 kg |
| 9,6 m (tầm với xa nhất) | ≈ 720 kg |
Biểu đồ tải chi tiết theo tài liệu chính thức PALFINGER (leaflet PK 8500 Performance, chuẩn EN 12999 H1-B3). Tầm với công bố ứng với góc cần 20° nên chưa phải giá trị lớn nhất; khi dùng đốt cần cơ khí mở rộng, tải nâng phải trừ đi trọng lượng của các đốt này. Thông số có thể thay đổi tùy cấu hình và quy định của từng quốc gia.
Gợi ý cấu hình lắp đặt: với tự trọng chỉ hơn 1 tấn và yêu cầu bơm 25–35 l/phút, PK 8500 B phù hợp lắp trên các dòng xe tải 5–8 tấn phổ biến tại Việt Nam, đáp ứng QCVN 09:2024/BGTVT khi thiết kế và đăng kiểm cải tạo.
Tận dụng dầu hồi kết hợp đường ống thủy lực khẩu độ lớn – trang bị tiêu chuẩn – mang lại tốc độ ra / thu cần ấn tượng và hiệu suất cao trong mọi chu trình làm việc.
Van giữ tải (load-holding valve) lắp tiêu chuẩn trên tất cả các xi-lanh, ngăn cần cẩu tự hạ khi mất áp; vị trí lắp đặt được bảo vệ khỏi va đập – an toàn tuyệt đối cho người và hàng hóa.
Các tay điều khiển bố trí công thái học trên console, dễ thao tác và dễ bảo dưỡng. Hệ thống bôi trơn trung tâm cho toàn bộ bạc đạn trên khung đế cùng đường dầu đi âm bên trong cần giúp kết cấu gọn và được bảo vệ tối đa.
Hệ thống điện tử PALTRONIC giám sát tải, vị trí cần và độ ổn định theo thời gian thực qua các cảm biến áp suất và vị trí; tự động kích hoạt chức năng an toàn, chống quá tải và hỗ trợ vận hành – chuyển động mượt, chính xác hơn.
Vận hành cẩu an toàn từ khoảng cách xa với tầm quan sát tải tối ưu, cho phép một người vận hành và làm việc ngoài vùng nguy hiểm. Tùy chỉnh tốc độ, chế độ điều khiển và tích hợp ngắt an toàn tự động.
Trường Thịnh Motors – nhà phân phối PALFINGER tại Việt Nam từ 2019. Trọn gói: tư vấn cấu hình xe + cẩu, thiết kế, lắp đặt, hồ sơ đăng kiểm và bảo hành chính hãng.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Đỗ Duy Mạnh
Thợ sửa chữa chung
|
Phụ Tùng Đại Tín | 610 Triệu | |
|
Tôn Thất Thuyết
Giám đốc vận tải
|
CarCare Pro | 610 Triệu | |
|
Đinh Lập
Thợ máy chính
|
Phụ Tùng Tiến Đạt | 610 Triệu | |
|
Vũ Hải Yến
Kế toán trưởng
|
Phụ Tùng Chính Hãng T&T | 610 Triệu | |
|
Châu Ngọc Quang
Kiểm định viên
|
Gara ô tô Việt Mỹ | 610 Triệu |