TRUONG THINH MOTORS | LOADER CRANE SOLUTION
Giải pháp xe tải gắn cẩu chuyên nghiệp dành cho vận chuyển vật tư, thiết bị, kết cấu thép, hàng công trình và hàng hóa nặng cần tự bốc dỡ. Sự kết hợp giữa nền xe DAEWOO HC6AA 4x2 và cẩu PALFINGER PK10000-C mang đến khả năng nâng hạ mạnh mẽ, vận hành ổn định và hiệu quả cao.
Sức nâng lớn nhất của cẩu PALFINGER PK10000-C.
Cấu hình xe tải 2 trục, linh hoạt cho đường đô thị và công trình.
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông theo hồ sơ đăng kiểm.
Tầm quan sát tốt hơn, điều khiển cẩu chính xác và an toàn hơn.
DAEWOO HC6AA là dòng xe tải trung 4x2 thuộc Maximus Series, được Đô Thành Auto giới thiệu với tổng tải khoảng 16 tấn, động cơ DL06K 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích 5.890 cm³, công suất 205 kW tại 2.500 vòng/phút. Theo giấy chứng nhận đăng kiểm xe hoàn chỉnh, mẫu xe gắn cẩu có khối lượng bản thân 8.505 kg, tải trọng hàng hóa cho phép 7.300 kg và kích thước tổng thể 9.930 x 2.500 x 3.550 mm. :contentReference[oaicite:0]{index=0}
PALFINGER PK10000 được định vị là dòng cẩu Performance có tỷ lệ tự trọng – sức nâng tối ưu, kết cấu cần dạng lục giác giúp tăng độ cứng vững và ổn định khi làm việc. Theo dữ liệu PALFINGER, PK10000 có sức nâng lớn nhất khoảng 5.700 kg; bản Performance C đạt tầm với thủy lực lớn, phù hợp cho công việc bốc dỡ vật liệu xây dựng, máy móc, pallet hàng, thiết bị công trình và hàng hóa cần thao tác chính xác. :contentReference[oaicite:1]{index=1}
| Loại xe | Ô tô tải có cần cẩu |
| Nhãn hiệu | DAEWOO |
| Model đăng kiểm | HC6AA/TTI-TLC |
| Cấu hình | 4x2 |
| Kích thước tổng thể | 9.930 x 2.500 x 3.550 mm |
| Chiều dài cơ sở | 5.730 mm |
| Kích thước lòng thùng | 6.320 x 2.320 x 600 mm |
| Khối lượng bản thân | 8.505 kg |
| Tải trọng cho phép | 7.300 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 16.000 kg |
| Động cơ | DL06K, Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xi lanh | 5.890 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 205 kW / 2.500 vòng/phút |
| Lốp xe | 10.00-20 |
| Số người cho phép chở | 03 người |
| Model cẩu | PALFINGER PK10000-C |
| Dòng cẩu | Performance / Loader Crane |
| Sức nâng lớn nhất | Khoảng 5.700 kg |
| Tải nâng tham khảo | 2.160 kg tại 4,4 m; 1.570 kg tại 6,1 m |
| Kết cấu cần | Cần dạng lục giác, tăng độ cứng vững và ổn định |
| Kiểu vận hành | Thủy lực, ghế ngồi điều khiển trên cao |
Phù hợp cho doanh nghiệp vận chuyển vật liệu xây dựng, sắt thép, cấu kiện, máy móc, thiết bị công nghiệp, pallet hàng nặng, hàng công trình và các tuyến giao hàng cần xe vừa chở hàng vừa tự bốc dỡ.
Một xe – hai chức năng: vận chuyển và nâng hạ. Khách hàng giảm phụ thuộc xe nâng, xe cẩu ngoài, chủ động tiến độ giao hàng, tối ưu nhân công và nâng cao hình ảnh chuyên nghiệp khi phục vụ công trình.
Chúng tôi cung cấp giải pháp trọn gói: tư vấn cấu hình chassis, lựa chọn cẩu, thiết kế thùng, lắp đặt thủy lực, gia cường khung, kiểm định – đăng kiểm và bàn giao xe hoàn chỉnh cho khách hàng.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Lý Thu Thảo
Nhân viên kinh doanh
|
Gara Auto Care | 0 | |
|
Hồ Quang Hiếu
Tài xế đường dài
|
Hưng Phát Auto | 0 | |
|
Nguyễn Văn Toàn
Chủ hợp tác xã
|
Phụ Tùng Thành Vinh | 0 | |
|
Ngô Quyền
Chủ nhà xe
|
Minh Lộc Auto | 0 | |
|
Hoàng Đức
Thợ phụ
|
Gara Xuân Thịnh | 0 |