Nền xe 4 trục
DONGFENG DFH1310A3, tải trọng phân bổ trên bốn trục và hệ thống phanh khí nén, phù hợp nhiệm vụ nặng.
Cấu hình xe tải gắn cẩu chuyên dụng cho công trình, máy móc và hàng siêu trường: nền xe 4 trục 8×4, động cơ 340 PS, cẩu DONGYANG sức nâng tối đa 15 tấn.
Vận chuyển tải trọng lớn và tự chủ nâng hạ ngay tại công trường. Cấu hình đồng bộ giúp doanh nghiệp giảm phụ thuộc vào thiết bị nâng thuê ngoài, tối ưu thời gian điều xe và tăng số vòng khai thác.
DONGFENG DFH1310A3, tải trọng phân bổ trên bốn trục và hệ thống phanh khí nén, phù hợp nhiệm vụ nặng.
DONGYANG DY SS3506 cho sức nâng tối đa 15 tấn, tầm với xa phục vụ máy móc, kết cấu thép và vật tư.
Thông số trình bày theo giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại.
| Nhãn hiệu / tên thương mại | DONGFENG / DFH1310A3 |
|---|---|
| Mã kiểu loại | DFH1310A3/TK1-TC3506 |
| Công thức bánh xe | 8 × 4, 4 trục |
| Khối lượng bản thân | 21.220 kg |
| Tải trọng thiết kế / cho phép | 8.650 / 8.650 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 30.000 kg |
| Kích thước tổng thể | 12.120 × 2.500 × 3.970 mm |
| Kích thước lòng thùng | 8.250 × 2.350 × 625 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.850 + 5.150 + 1.350 mm |
| Động cơ | ISL9.5-340E51A, Diesel, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích / công suất | 9.460 cm³ / 251 kW tại 1.900 vòng/phút |
| Lốp | 11.00R20; trục 1–2 lốp đơn, trục 3–4 lốp đôi |
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống, dẫn động khí nén |
Phương án minh họa theo dư nợ giảm dần, trả gốc đều trong 60 tháng; lãi suất giả định 9%/năm.
* Gồm vốn đối ứng và khoản trả nợ tháng đầu; chưa gồm các chi phí khác. Nên chủ động thêm quỹ vận hành 50–100 triệu đồng, tương ứng ngân sách khuyến nghị khoảng 1,175–1,225 tỷ đồng.
Tổ hợp xe tải gắn cẩu 15 tấn dành cho công trình, thiết bị công nghiệp và vận chuyển hàng nặng — sức nâng lớn, tầm với xa, chassis 4 trục ổn định.

DONGFENG 8×4 vừa chuyên chở hàng hóa, vừa chủ động nâng hạ tại điểm giao nhận. Tổ hợp giúp giảm phụ thuộc vào thiết bị nâng thuê ngoài và tối ưu vòng quay khai thác.
Chassis 4 trục, động cơ diesel 9,46 lít tăng áp và hệ thống phanh khí nén phù hợp cường độ làm việc cao.
DONGYANG DY SS3506 đạt sức nâng lớn nhất 15.000 kg tại bán kính 3,0 m và vươn đến 25,3 m.
Lòng thùng dài 8.250 mm, thuận tiện chở kết cấu thép, máy móc, vật tư và hàng công trình.
Dữ liệu dưới đây được tổng hợp từ Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại ô tô sát-xi, lắp ráp do người dùng cung cấp.

| Nhãn hiệu / tên thương mại | DONGFENG / DFH1310A3 |
|---|---|
| Mã kiểu loại | DFH1310A3/TK1-TC3506 |
| Công thức bánh xe | 8 × 4 — 4 trục |
| Khối lượng bản thân | 21.220 kg |
| Khối lượng hàng cho phép | 8.650 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép | 30.000 kg |
| Kích thước tổng thể | 12.120 × 2.500 × 3.970 mm |
| Kích thước lòng thùng | 8.250 × 2.350 × 625 mm |
| Khoảng cách trục | 1.850 + 5.150 + 1.350 mm |
| Động cơ | ISL9.5-340E51A, diesel, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích / công suất | 9.460 cm³ / 251 kW tại 1.900 vòng/phút |
| Cỡ lốp | 11.00R20 |
| Phanh chính | Tang trống, khí nén |
Thiết kế cần thẳng thủy lực dành cho các tác vụ nâng máy móc, kết cấu và vật tư nặng. Chân chống giúp tăng độ ổn định khi triển khai đúng quy trình kỹ thuật.

Hình ảnh minh họa cấu hình sản phẩm trong môi trường studio, giúp tập trung vào kết cấu xe, cẩu, thùng và hệ thống chân chống.
| Phương án chuẩn bị dòng tiền | Số tiền dự kiến |
|---|---|
| Vốn đối ứng 30% | 1.065.000.000 ₫ |
| Gốc tháng đầu (2.485 tỷ / 60 tháng) | 41.416.667 ₫ |
| Lãi tháng đầu (9%/năm trên dư nợ đầu kỳ) | 18.637.500 ₫ |
| Tiền tối thiểu nên chuẩn bị đến hết tháng đầu | 1.125.054.167 ₫ |
| Khuyến nghị cộng quỹ dự phòng 50–100 triệu | Khoảng 1,175–1,225 tỷ ₫ |
Giả định: ngân hàng tài trợ 70% giá trị xe, thời hạn 5 năm, lãi suất 9%/năm; trả gốc đều, lãi tính trên dư nợ giảm dần. Con số chỉ mang tính tham khảo và chưa gồm phí đăng ký, biển số, bảo hiểm, phí ngân hàng, công chứng, đăng kiểm, vận chuyển hoặc các chi phí phát sinh khác. Hạn mức, lãi suất, lịch trả nợ và điều kiện giải ngân cuối cùng phụ thuộc hồ sơ tín dụng và phê duyệt của ngân hàng.
Liên hệ đơn vị bán hàng để nhận báo giá theo cấu hình bàn giao, lịch xe, hồ sơ vay và dự toán chi phí lăn bánh tại địa phương.
Nhận báo giá chi tiết
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Nguyễn Quang Hải
Kỹ sư định giá
|
Phụ Tùng Chính Hãng 365 | 3,55 Tỷ | |
|
Hồ Tấn Tài
Chủ Gara
|
Phụ Tùng Ô Tô Nhập Khẩu | 3,55 Tỷ | |
|
Nghiêm Xuân Tú
Nhân viên kỹ thuật
|
Phụ Tùng Ô Tô Hùng Cường | 3,55 Tỷ | |
|
Nguyễn Công Phượng
Quản lý chi nhánh
|
Phụ Tùng Nam Bắc | 3,55 Tỷ | |
|
Vương Hạo
Chuyên viên thẩm định
|
Đăng Khoa Auto | 3,55 Tỷ |