Tự chủ thiết bị nâng
Chủ động bốc xếp máy móc, kết cấu thép và thiết bị ngay tại điểm giao nhận, giảm thời gian thuê và chờ cẩu ngoài.
Một nền tảng vận tải hạng nặng, một hệ thống nâng mạnh mẽ và một thùng hàng hữu dụng: giải pháp tự bốc xếp dành cho xây dựng, công nghiệp, năng lượng và vận chuyển máy móc.
FOTON AUMAN EST C340 10x4 gắn cẩu PALFINGER PK74002-E được phát triển cho các nhiệm vụ cần đồng thời khả năng nâng tải lớn, tầm với xa và không gian chuyên chở trên cùng một phương tiện.
Cẩu lắp sau cabin giúp khai thác thùng hàng phía sau; hệ chân chống tạo nền ổn định khi nâng, trong khi kết cấu 5 trục hỗ trợ phân bố khối lượng thiết bị và tải hàng trên toàn bộ chiều dài xe.
Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần giảm phụ thuộc vào cẩu rời tại công trường, rút ngắn thời gian chờ bốc dỡ và chủ động tổ chức đội xe theo từng dự án.
Thiết kế tập trung vào năng suất, tính cơ động, an toàn nâng hạ và hiệu quả khai thác dài hạn.
Chủ động bốc xếp máy móc, kết cấu thép và thiết bị ngay tại điểm giao nhận, giảm thời gian thuê và chờ cẩu ngoài.
Tầm với thủy lực dài hỗ trợ đưa tải qua chướng ngại, tiếp cận vị trí làm việc ở khoảng cách lớn và bố trí hàng chính xác.
Người vận hành có thể lựa chọn vị trí quan sát thuận lợi hơn, theo dõi tải, đầu cần và khu vực xung quanh trong quá trình nâng.
Thành thùng mở linh hoạt, hỗ trợ tiếp cận hàng từ nhiều phía và phù hợp với thiết bị, vật tư hoặc cấu kiện có hình dạng đa dạng.
Hai trục trước dẫn hướng và cụm ba trục phía sau tạo nền tảng cho xe chuyên dùng có khối lượng thiết bị lớn.
Kích thước thùng, sàn, vị trí chân chống, tời, phụ kiện và phân bố tải trọng được tính toán theo nhu cầu khai thác thực tế.
PK 74002 Performance được PALFINGER phát triển trong nhóm cẩu gập hạng nặng, kết hợp kết cấu thép cường độ cao, hệ điều khiển điện tử và hệ thống thủy lực tối ưu.
Mô-men nâng cực đại 70,1 tấn-mét và tải nâng danh định cực đại đến 23.000 kg theo brochure kỹ thuật của dòng PK 74002 Performance.
Cơ cấu mâm quay cho phép bán kính hoạt động không bị giới hạn bởi góc quay, hỗ trợ chu trình nâng – đặt tải nhanh và linh hoạt.
Điều khiển từ xa hỗ trợ người vận hành lựa chọn góc quan sát phù hợp và thao tác các chuyển động cẩu một cách chủ động.
Hệ thống giảm dao động chủ động và van giữ tải góp phần kiểm soát tải, hạn chế rung lắc và ngăn cần hạ ngoài ý muốn.
Cơ cấu liên kết cho phép góc làm việc thuận lợi hơn khi thao tác trong không gian hạn chế hoặc cần đưa tải vượt qua vật cản.
Quy trình sơn nhúng điện ly và lớp phủ hoàn thiện giúp tăng khả năng bảo vệ kết cấu cẩu trong môi trường khai thác ngoài trời.
Hình ảnh thể hiện cấu hình cẩu lắp sau cabin, thùng lửng thành nhôm và hệ chân chống trên xe 5 trục.



Thông số chassis được đối chiếu từ nội dung giới thiệu AUMAN C340 của THACO và hệ thống đại lý; thông số cẩu theo brochure PK 74002 Performance. Xe hoàn chỉnh phải xác nhận bằng hồ sơ thiết kế và đăng kiểm.
| Cấu hình xe nền | FOTON AUMAN EST C340, 5 trục, công thức bánh xe 10x4 |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ chassis tham khảo | 34.000 kg |
| Động cơ | Cummins ISGe4-330, diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp |
| Dung tích xi-lanh | 10.500 cc |
| Công suất cực đại | 330 PS tại 1.900 vòng/phút (243 kW) |
| Mô-men xoắn cực đại | 1.700 N.m tại 1.000–1.300 vòng/phút |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
| Hộp số | FAST GEAR 10 số tiến, 2 số lùi |
| Chiều dài cơ sở tham khảo | 1.800 + 3.750 + 1.350 + 1.350 mm |
| Model cẩu | PALFINGER PK 74002 E / PK 74002 Performance, cấu hình điều khiển từ xa |
| Mô-men nâng cực đại | 70,1 mt / 688,0 kNm |
| Tải nâng cực đại | 23.000 kg tại bán kính làm việc gần theo cấu hình tiêu chuẩn |
| Tầm với thủy lực cực đại | 20,4 m |
| Tầm với tối đa | 25,1 m; đến 32,6 m khi sử dụng fly-jib phù hợp |
| Góc quay | Quay liên tục |
| Khẩu độ chân chống tiêu chuẩn | 8,6 m |
| Bề rộng cẩu khi gấp | Khoảng 2,55 m |
| Thiết bị nổi bật | Điều khiển vô tuyến, PALTRONIC 50, HPLS, van giữ tải, AOS, POWER LINK PLUS, két làm mát dầu theo cấu hình |
| Kết cấu xe hoàn chỉnh | Cẩu lắp sau cabin; thùng lửng thành mở; khung phụ, chân chống và phụ kiện thiết kế theo phương án kỹ thuật |
Từ công trường xây dựng đến nhà máy và dự án năng lượng, xe giúp hợp nhất công tác vận chuyển và nâng hạ.
Các nhà sản xuất thiết bị nâng hàng đầu nhấn mạnh vai trò của khung phụ có độ cứng xoắn cao, liên kết lắp đặt chính xác và chân chống bổ sung trong việc bảo vệ chassis và cải thiện độ ổn định.
TRUONG THINH MOTORS xây dựng phương án lắp đặt dựa trên tải trọng trục, không gian lắp cẩu, chiều dài thùng, vị trí tâm tải và điều kiện làm việc thực tế của khách hàng.
Kết quả là một phương tiện không chỉ “lắp được cẩu”, mà có thể khai thác đồng bộ, bảo dưỡng thuận tiện và tạo giá trị trong suốt vòng đời thiết bị.
Phân tích tải nâng, tầm với, tải trọng trục, kích thước thùng và phương án tài chính đầu tư.
Nền xe tải nặng 10x4 kết hợp cẩu gập PALFINGER mô-men nâng 70,1 tấn-mét — giải pháp nâng hạ mạnh mẽ, linh hoạt và chính xác cho công trình, lắp dựng thiết bị và vận chuyển hàng siêu trường.
FOTON AUMAN C340 gắn PALFINGER PK 74002-E được phát triển cho những nhiệm vụ mà tải nâng, tầm với và độ ổn định đều đóng vai trò quyết định.
Nền chassis 10x4 cung cấp chiều dài bố trí lớn, nhiều trục chịu tải và khả năng phân bổ khối lượng phù hợp cho cẩu gập hạng nặng, khung phụ, chân chống và thùng hàng.
PK 74002-E kết hợp kết cấu thép cường độ cao, hệ thống thủy lực tỷ lệ và các chức năng hỗ trợ nhằm nâng cao độ chính xác trong quá trình vận hành.
Bộ điều khiển từ xa cho phép người vận hành di chuyển đến vị trí có góc quan sát thuận lợi, hỗ trợ thao tác nâng, hạ và đặt tải chính xác.
Hệ thống điện tử giám sát tải kết hợp chế độ tăng năng lực nâng khi cần thiết, hỗ trợ khai thác hiệu quả trong giới hạn thiết kế.
Hình học cần gập cho phép cần làm việc trong những khu vực hạn chế chiều cao và tiếp cận tải tại các vị trí khó.
AUMAN C340 sử dụng cấu hình 10x4, động cơ Cummins ISGe4-330, hộp số cơ khí FAST 10 số tiến và 2 số lùi.
Chiều dài cơ sở nhiều trục tạo điều kiện bố trí cẩu sau cabin, hệ chân chống, khung phụ gia cường và thùng hàng, đồng thời hỗ trợ phân phối khối lượng trên toàn bộ chiều dài phương tiện.
Thông số kỹ thuật giúp kỹ sư lựa chọn phương án khung phụ, chân chống, hệ thống thủy lực và phân bố tải trọng phù hợp.
Cấu hình phù hợp với các doanh nghiệp cần kết hợp vận chuyển hàng hóa và nâng hạ tải trọng lớn ngay tại công trường.
Nâng dầm, khung thép, cấu kiện tiền chế và hỗ trợ lắp đặt nhà xưởng.
Vận chuyển và đặt máy phát điện, máy biến áp, thiết bị sản xuất hoặc cụm máy công nghiệp.
Nâng hạ thiết bị xây dựng, vật tư và máy móc tại những khu vực không có cẩu cố định.
Phục vụ công trình điện, viễn thông, trạm kỹ thuật và hệ thống hạ tầng đô thị.
Kết hợp thùng lửng để chuyên chở cấu kiện dài, thiết bị lớn và tự nâng hạ tại điểm giao nhận.
Truong Thinh Motors tư vấn vị trí đặt cẩu, khung phụ, chân chống và kích thước thùng theo yêu cầu khai thác.
Người vận hành có thể lựa chọn vị trí đứng phù hợp với tải, vật cản và khu vực đặt hàng. Hệ thống van tỷ lệ giúp các chuyển động được kiểm soát linh hoạt, hỗ trợ đặt tải chính xác và nâng cao hiệu quả thao tác.
Thông số xe hoàn chỉnh có thể thay đổi theo chiều dài thùng, khung phụ, hệ chân chống và hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
| Xe nền FOTON AUMAN C340 | |
|---|---|
| Nhãn hiệu | FOTON AUMAN |
| Model thương mại | AUMAN C340 |
| Công thức bánh xe | 10x4, cấu hình 5 trục |
| Động cơ | Cummins ISGe4-330, diesel, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp và làm mát khí nạp |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
| Dung tích xi-lanh | 10.500 cm³ |
| Công suất cực đại | 330 PS tại 1.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | Khoảng 1.700 Nm tại 1.000–1.300 vòng/phút |
| Hộp số | FAST 10JSD180T, 10 số tiến và 2 số lùi |
| Chiều dài cơ sở | 1.800 + 3.750 + 1.350 + 1.350 mm |
| Cỡ lốp | 11.00R20 |
| Dung tích bình nhiên liệu | Khoảng 380 lít |
| Khối lượng toàn bộ thiết kế xe cơ sở | 34.000 kg |
| Cẩu PALFINGER PK 74002-E Performance | |
| Mô-men nâng cực đại | 70,1 tm / 688 kNm |
| Sức nâng cực đại | 23.000 kg |
| Tầm với thủy lực cấu hình E | Khoảng 15,7 m |
| Tầm với lớn nhất của dòng cẩu | Đến 20,4 m bằng thủy lực; 25,1 m với cần cơ khí; đến 32,6 m khi lắp fly-jib phù hợp |
| Góc quay | Quay liên tục |
| Mô-men quay | 4,5 tm với một bộ truyền; 7,0 tm với hai bộ truyền |
| Khẩu độ chân chống tiêu chuẩn | 8,6 m |
| Không gian lắp đặt cẩu | Khoảng 1,51–1,66 m |
| Chiều rộng cẩu khi gập | Khoảng 2,55 m |
| Áp suất làm việc tối đa | 350 bar |
| Lưu lượng bơm khuyến nghị | Từ 80 lít/phút; hệ điều khiển RC/LC đến 100 lít/phút |
| Tự trọng cẩu tiêu chuẩn | Khoảng 5.755 kg đối với cẩu tiêu chuẩn; khối lượng cấu hình E hoàn chỉnh phụ thuộc số đoạn cần và trang bị lựa chọn |
| Điều khiển | Radio remote control |
| Trang bị hỗ trợ | HPLS, PALTRONIC, hiển thị tải, két làm mát dầu, van giữ tải và hệ thống quay liên tục |
Giá trị dưới đây là tải nâng danh định theo tầm với thủy lực của cấu hình E. Khi vận hành phải tuân thủ biểu đồ tải đi kèm đúng số seri của cẩu.
| Tầm với | Tải nâng tham khảo |
|---|---|
| 4,4 m | 14.620 kg |
| 5,8 m | 10.900 kg |
| 7,4 m | 8.350 kg |
| 9,4 m | 6.400 kg |
| 11,4 m | 5.170 kg |
| 13,6 m | 4.270 kg |
| 15,7 m | 3.660 kg |
Truong Thinh Motors tư vấn lựa chọn chassis, vị trí đặt cẩu, phân bố tải trọng, khung phụ, chân chống, kích thước thùng và hoàn thiện hồ sơ xe chuyên dùng theo nhu cầu vận hành thực tế.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Trịnh Xuân Thanh
Giám đốc kỹ thuật
|
Hoàng Gia Auto | 4,35 Tỷ | |
|
Nguyễn Thị Mai
Trưởng phòng Vật tư
|
Gara Ô Tô Hải Đăng | 4,35 Tỷ | |
|
Mạc Hồng Quân
Trưởng phòng KD
|
Đại Lý Trường Lộc | 4,35 Tỷ | |
|
Nguyễn Công Phượng
Quản lý chi nhánh
|
Phụ Tùng Nam Bắc | 4,35 Tỷ | |
|
Nguyễn Văn Toàn
Chủ hợp tác xã
|
Phụ Tùng Thành Vinh | 4,35 Tỷ |