```html
Dòng xe tải thùng gắn cẩu chuyên dụng trên nền HINO FL 6x2 Euro 5, kết hợp cần cẩu Dongyang DY SS2036 mới 100% Hàn Quốc, phù hợp vận chuyển – nâng hạ vật liệu xây dựng, thép, máy móc, thiết bị công nghiệp và thi công nhà xưởng tiền chế.
HINO FL8JW8A EU5 gắn cẩu DY SS2036 là cấu hình xe tải cẩu mạnh mẽ, tối ưu cho doanh nghiệp cần vừa chở hàng, vừa chủ động nâng hạ tại công trình. Xe sử dụng chassis HINO 6x4, động cơ J08E-WA Euro 5, kết hợp cẩu Dongyang SS2036 sức nâng lớn nhất 8.000 kg tại 2,0 m.
Cần cẩu Dongyang DY SS2036 mới 100%, sức nâng lớn nhất 8.000 kg tại 2,0 m.
Bán kính làm việc lớn nhất 19,8 m; tải 550 kg tại 19,8 m theo thông số báo giá.
Chassis HINO FL8JW8A 6x4 đời 2025, tiêu chuẩn khí thải Euro 5, động cơ J08E-WA.
Kích thước sàn thùng sau lắp cẩu 8.300 x 2.350 x 650 mm, phù hợp chở thép, vật liệu, máy móc.
Bảng chi phí giúp khách hàng dễ hình dung tổng ngân sách khi mua xe, bao gồm giá xe, phí đăng ký, hỗ trợ ngân hàng và số tiền cần chuẩn bị ban đầu.
Xe chassis HINO FL8JW8A 6x4, cẩu DY SS2036, thùng tải lửng, gia cường chassis, PTO, nhớt thủy lực và hồ sơ thiết kế.
3.140.000.000đBao gồm thuế trước bạ 2%, phí đường bộ 01 năm, bảo hiểm dân sự bắt buộc, đăng ký đăng kiểm, GPS và phù hiệu vận tải.
3.223.460.000đSau khi ngân hàng tài trợ 2.198.000.000đ và bảo hiểm vật chất 47.100.000đ.
1.072.560.000đ| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại hình | CKD |
| Nhãn hiệu | HINO |
| Số loại | FL8JW8A EU5 |
| Cabin | Cabin rộng |
| Hệ thống lái, công thức bánh xe | Tay lái thuận, 6 x 2 |
| Chiều dài cơ sở | 5.830 + 1.350 mm |
| Kích thước bao chassis | 11.600 x 2.490 x 2.745 mm |
| Khoảng cách từ lưng cabin đến đuôi sát-xi | 9.425 mm |
| Tự trọng sát-xi | 7.530 kg |
| Tải trọng cho phép của xe sát-xi | 16.275 kg |
| Tải trọng cho phép tham gia lưu thông | 24.000 kg |
| Động cơ | J08E-WA, Turbo tăng áp, Diesel, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu điện tử |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Dung tích xy-lanh | 7.684 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 280 PS / 2.500 rpm |
| Momen xoắn lớn nhất | 883 N.m / 1.500 rpm |
| Hộp số | M009, 9 số tiến, 1 số lùi |
| Lốp | 11.00R20 |
| Bình nhiên liệu | 200 lít |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model cẩu | Dongyang DY SS2036 – Korea, mới 100% |
| Sức nâng lớn nhất | 8.000 kg tại 2,0 m |
| Sức nâng tiêu chuẩn | 3.900 kg / 4,7 m; 2.100 kg / 7,7 m; 1.250 kg / 10,7 m; 850 kg / 13,7 m; 600 kg / 16,8 m; 550 kg / 19,8 m |
| Độ cao làm việc lớn nhất | 22,7 m; tùy cấu hình đạt 25,9 – 27,6 m |
| Bán kính làm việc lớn nhất | 19,8 m; tùy cấu hình 23,0 – 24,8 m |
| Lưu lượng dầu | 80 lít/phút |
| Áp suất dầu thủy lực | 210 kg/cm² |
| Dung tích thùng dầu | 170 lít |
| Loại cần / số đoạn | Cần lục giác / 7 đoạn |
| Dây cáp | Ø10 x 100 m |
| Góc quay | 360° |
| Tốc độ quay | 2,5 vòng/phút |
| Chân chống trước | 6,1 m, điều khiển thủy lực |
| Chân chống sau | 4,4 m, điều khiển thủy lực |
| Thiết bị an toàn | Kim chỉ tải trọng, van thủy lực an toàn, van cân bằng, còi, đồng hồ báo tải trọng, phanh tời, phanh cáp, chốt khóa cáp |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước tổng thể xe tải cẩu | 11.800 x 2.500 x 3.750 mm |
| Kích thước sàn thùng sau lắp cẩu | 8.300 x 2.350 x 650 mm |
| Tự trọng xe tải cẩu | 13.650 kg |
| Tải trọng chở hàng sau lắp cẩu | 10.200 kg |
| Tổng tải | 24.000 kg |
| Gia cường chassis | Lam V thép d=8 mm chấn định hình |
| Bệ đế chân cẩu | Theo tiêu chuẩn Châu Âu Palfinger |
| PTO hộp trích công suất | Đồng bộ theo xe, mới 100% |
| Sàn thùng | Tôn gân lá me d=3,5 mm |
| Đà ngang | Thép U100 d=4 mm |
| Vè thùng | Inox d=1,2 mm chấn sóng định hình |
| Bản lề, tay khóa | Inox tiêu chuẩn TTM |
| Bu-lông quang thùng | M18 x 10 bộ |
| Bảo hộ hông | Thép hộp 60 x 30 mm x 3 tầng |
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Xe chassis HINO FL8JW8A 6x2– 2025 Euro 5 | 1.950.000.000đ |
| Cẩu DY SS2036 mới 100% Korea | 980.000.000đ |
| Thùng tải lửng, tháo lắp & gia cường sát-xi, lắp đặt, PTO & điều khiển điện, nhớt thủy lực 200 lít, hồ sơ thiết kế | 210.000.000đ |
| Cộng giá xe | 3.140.000.000đ |
| Thuế trước bạ 2% | 62.800.000đ |
| Phí đường bộ 01 năm | 8.640.000đ |
| Bảo hiểm dân sự bắt buộc | 3.520.000đ |
| Đăng ký, đăng kiểm | 5.000.000đ |
| Định vị GPS, phù hiệu vận tải | 3.500.000đ |
| Tổng cộng lăn bánh dự kiến | 3.223.460.000đ |
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Ngân hàng tài trợ | 2.198.000.000đ |
| Bảo hiểm vật chất | 47.100.000đ |
| Số tiền khách hàng cần chuẩn bị | 1.072.560.000đ |
45 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng có hiệu lực.
Xe HINO bảo hành 12 tháng không giới hạn số km. Cẩu DY bảo hành 01 năm. Thùng bảo hành 01 năm kể từ ngày bàn giao.
Bảng chào giá có hiệu lực trong 15 ngày. Liên hệ Mr. Tuấn: 0908.06.16.88.
Chuyên kinh doanh, thiết kế, đóng mới, cải tạo xe chuyên dụng. Trung tâm bảo hành tiêu chuẩn 3S, đại lý ủy quyền phân phối cần cẩu PALFINGER Áo, TADANO Nhật Bản và DY Hàn Quốc.
```
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Vũ Văn Thanh
Chủ xưởng đồng sơn
|
Auto Long Biên | 3,14 Tỷ | |
|
Nguyễn Văn Quyết
Giám đốc logictics
|
Phụ Tùng Miền Nam | 3,14 Tỷ | |
|
Trịnh Xuân Thanh
Giám đốc kỹ thuật
|
Hoàng Gia Auto | 3,14 Tỷ | |
|
Đặng Văn Lâm
Quản lý logistics
|
Phụ Tùng Phát Đạt | 3,14 Tỷ | |
|
Vũ Hải Yến
Kế toán trưởng
|
Phụ Tùng Chính Hãng T&T | 3,14 Tỷ |