Xe ben 5 tấn hàng, động cơ D4GA 3.9L, ben thủy lực SHIMADZU Nhật Bản bảo hành 3 năm. Chọn 2 kiểu thùng: bửng liền vuông thành hoặc bửng mở 2 chiều — tùy vật liệu và cách đổ.
Dòng Hyundai Mighty W11S là xe ben tự đổ hạng trung được ưa chuộng cho san lấp, chở cát đá, vật liệu rời, phế thải xây dựng. Tổng tải đăng ký 10,6 tấn, chở hàng lưu thông tới 6.750 kg, đủ khỏe mà vẫn linh hoạt trong phố và công trường chật.
Trái tim là hệ ben thủy lực SHIMADZU (Nhật Bản) — cụm JPM160S, bơm KP75B, lực nâng tối đa 10.000 kg, bảo hành 3 năm. Đổ nhanh, nâng êm, ít hỏng vặt.
TRUONG THINH GLOBAL đóng thùng đạt tiêu chuẩn Cục Đăng kiểm, bàn giao xe hoàn thiện sẵn sàng lăn bánh tại Biên Hòa – Đồng Nai.
Cùng một xe nền và hệ thủy lực, khác nhau ở kiểu thùng. Chọn theo loại vật liệu và cách bốc dỡ của anh/chị.
| Mã kiểu loại (đăng kiểm) | MIGHTY W11S/BDR-TTĐ |
| Lòng thùng (D×R×C) | 3.600 × 1.950 × 660 mm |
| Thể tích thùng | 4,633 m³ |
| Kích thước bao xe | 6.040 × 2.180 × 2.480 mm |
| Kiểu thùng | Thành liền, vuông đều, cao 660 mm |
| Phù hợp | Cát, đá, sỏi, đất — vật liệu rời cần giữ gọn |
| Đăng kiểm | Đã có GCN kiểu loại QCVN 09:2024, hiệu lực đến 16/10/2028 |
| Kiểu thùng | Bửng sau mở 2 chiều, thành xiên |
| Lòng thùng (D×R×C) | 3.680 × 1.820/1.660 × 750/670 mm |
| Thể tích thùng | ~4,7 m³ |
| Kích thước bao xe | 6.000 × 2.020 × 2.400 mm |
| Sàn / bửng | Thép 4,0 mm; bát chống xô 5,0 mm |
| Phù hợp | Gạch, pallet, hàng kiện — mở bửng dỡ 2 bên tiện lợi |
| Tải sau lắp thùng | 5.955 kg |
| Loại phương tiện | Ô tô tải tự đổ, mới 100% |
| Nhãn hiệu | HYUNDAI Mighty W11S |
| Công thức bánh xe | 4×2, tay lái thuận, cabin đơn |
| Khối lượng bản thân | 4.450 kg (GCN) / 4.055 kg (báo giá) |
| Tải trọng thiết kế | 5.955 kg |
| Tải lưu thông cho phép | 6.750 kg |
| Tổng tải đăng ký | 10.600 kg |
| Chiều dài cơ sở | 3.775 mm |
| Lốp xe | 8.25-16 (trước 02 · sau 04) |
| Động cơ | HYUNDAI D4GA, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 · Diesel, phun trực tiếp, làm mát nước |
| Dung tích | 3.933 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 125 kW @ 2.500 v/ph (theo GCN) |
| Mô men xoắn | 372 N·m @ 1.400 v/ph |
| Hộp số | M035S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 lùi |
| Cầu sau | D3HA Supper, chịu tải 7.200 kg |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Phanh | Thủy lực trợ lực chân không + phanh khí xả |
| Bình nhiên liệu | 100 lít · Điều hòa, Radio FM, dây đai 3 điểm |
Cụm ben thủy lực SHIMADZU vận hành êm, nâng nhanh, chịu tải nặng và bền bỉ trong điều kiện công trường khắc nghiệt. Đây là yếu tố quyết định độ tin cậy và tuổi thọ của một chiếc xe ben.
Kích thủy lực và bộ đồ nghề đi kèm theo xe, sẵn sàng vận hành và bảo dưỡng.
| Nhãn hiệu / Xuất xứ | SHIMADZU – Nhật Bản |
| Loại cụm thủy lực | JPM160S |
| Bơm thủy lực | KP75B · công suất 20 cc |
| Lực nâng tối đa | 10.000 kg |
| Áp suất làm việc | 200 kg/cm² |
| Xy-lanh ben | Ø ngoài 160 mm · ty Ø 70 mm · hành trình 514 mm |
| Khung phụ | Dạng chữ A, theo tiêu chuẩn CĐK VN |
| Trang bị | Kích thủy lực + bộ đồ nghề theo xe |
Bửng liền vuông thành cho cát đá, hay bửng mở 2 chiều cho gạch/pallet — chọn đúng công việc, không thừa không thiếu.
Cụm thủy lực JPM160S lực nâng 10 tấn, áp suất 200 kg/cm², bảo hành 3 năm — yên tâm khai thác liên tục.
Động cơ Hyundai 3.9L EURO4, mô men 372 N·m kéo tốt khi đầy tải, leo dốc công trường ổn định.
Tổng tải 10,6 tấn, kích thước gọn — vào được ngõ phố, công trường chật mà vẫn chở khỏe.
Bản bửng liền đã có GCN kiểu loại QCVN 09:2024 hiệu lực đến 2028 — rút ngắn thời gian ra biển.
TRUONG THINH đóng thùng, hoàn thiện hồ sơ, giao xe trong 20 ngày làm việc tại Biên Hòa.
Ngân hàng hỗ trợ vay tới 80% giá trị xe, thời hạn 60 tháng, lãi suất tham khảo 9%/năm theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản, thế chấp chính chiếc xe.
| Giá xe (đã gồm VAT) | 895.000.000 đ |
| Ngân hàng tài trợ 80% | 716.000.000 đ |
| Vốn đối ứng 20% | 179.000.000 đ |
| Thời hạn / Lãi suất | 60 tháng · 9%/năm |
| Tháng | Gốc | Lãi | Tổng trả |
|---|---|---|---|
| 1 | 11.933.333 | 5.370.000 | 17.303.333 |
| 12 | 11.933.333 | 4.385.500 | 16.318.833 |
| 24 | 11.933.333 | 3.311.500 | 15.244.833 |
| 36 | 11.933.333 | 2.237.500 | 14.170.833 |
| 48 | 11.933.333 | 1.163.500 | 13.096.833 |
| 60 | 11.933.333 | 89.500 | 12.022.833 |
| Tổng lãi 5 năm ≈ | 163.785.000 | ||
| Bình quân/tháng ≈ | 14.663.000 | ||
| Vốn đối ứng 20% | 179.000.000 đ |
| Thuế trước bạ 2% | 17.900.000 đ |
| Phí đường bộ 01 năm | 4.680.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 1.870.000 đ |
| Định vị + phù hiệu vận tải | 3.000.000 đ |
| Đăng ký + đăng kiểm | 3.000.000 đ |
| TỔNG CHUẨN BỊ BAN ĐẦU | ≈ 209.450.000 đ |
| Trả gốc + lãi ngân hàng tháng 1 | 17.303.333 đ |
| Lương tài xế | 12.000.000 đ |
| Nhiên liệu (ước công trường) | 15.000.000 đ |
| Dầu nhớt, bến bãi, chi phí khác | 5.000.000 đ |
| TỔNG THÁNG ĐẦU | ≈ 49.303.000 đ |
Tư vấn chọn kiểu thùng bửng liền / bửng mở, cấu hình ben và phương án trả góp phù hợp.
Gọi Mr. Tuấn| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Hồ Quang Hiếu
Tài xế đường dài
|
Hưng Phát Auto | 890 Triệu | |
|
Châu Gia Kiệt
Chủ xưởng dịch vụ
|
Phụ Tùng Ô Tô Việt | 890 Triệu | |
|
Vũ Minh Tuấn
Giám đốc chuỗi cung ứng
|
Cửa Hàng Phụ Tùng Cường Phát | 890 Triệu | |
|
Nguyễn Công Phượng
Quản lý chi nhánh
|
Phụ Tùng Nam Bắc | 890 Triệu | |
|
Đỗ Duy Mạnh
Thợ sửa chữa chung
|
Phụ Tùng Đại Tín | 890 Triệu |