Giải pháp xe xi-téc chở xăng dầu dung tích 8.200 lít trên nền ISUZU FRR 4x2, tối ưu cho doanh nghiệp phân phối nhiên liệu, trạm cấp phát nội bộ, khu công nghiệp, đội xe vận tải và các đơn vị cần một phương tiện gọn, bền, an toàn và hiệu quả khai thác cao.
ISUZU FRR Xi-Téc Bồn Chở Xăng Dầu 8.200 L được phát triển trên nền xe tải ISUZU FRR, có kích thước tổng thể gọn trong phân khúc 11 tấn, phù hợp vận hành tại tuyến nội tỉnh, khu đô thị, khu công nghiệp, nhà máy và các điểm cấp phát nhiên liệu có không gian xoay trở hạn chế.
Xi-téc chứa xăng theo giấy chứng nhận, khối lượng riêng 0,75 kg/lít.
Tải trọng khai thác phù hợp cho vận chuyển nhiên liệu thương mại.
Cấu hình tổng tải cân bằng giữa dung tích, độ gọn và hiệu quả vận hành.
Động cơ diesel 4HK1E5S, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp.
Dung tích xi-téc 8.200 lít giúp xe vận hành linh hoạt hơn so với các dòng xi-téc lớn, phù hợp giao hàng cho trạm xăng nhỏ, công trường, nhà máy, đội xe và khách hàng công nghiệp.
Động cơ 4HK1E5S dung tích 5.193 cm³, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, cho công suất lớn nhất 150 kW tại 2.600 vòng/phút, hỗ trợ xe vận hành ổn định trong điều kiện khai thác thường xuyên.
Kích thước bao 6.040 x 2.280 x 2.980 mm, chiều dài cơ sở 3.410 mm, giúp xe phù hợp nhiều cung đường, đặc biệt trong khu vực nội bộ nhà máy, kho nhiên liệu, trạm cấp phát và đô thị.
Xe sử dụng hệ thống phanh chính tang trống/tang trống, thủy lực điều khiển bằng khí nén; phanh đỗ tang trống tác động trên trục thứ cấp hộp số, điều khiển cơ khí.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô xi-téc chở xăng |
| Nhãn hiệu / Tên thương mại | ISUZU / FRR |
| Mã kiểu loại | FRR90HE5/BDR-XTCX |
| Mã số khung | RLEFRR90H*5****** |
| Khối lượng bản thân | 4.690 kg |
| Phân bố khối lượng bản thân | Trục 1: 2.240 kg / Trục 2: 2.450 kg |
| Số người cho phép chở | 02 người, không kể người lái |
| Khối lượng chuyên chở cho phép | 6.115 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép | 11.000 kg |
| Phân bố khối lượng toàn bộ | Trục 1: 3.600 kg / Trục 2: 7.400 kg |
| Kích thước bao | 6.040 x 2.280 x 2.980 mm |
| Kích thước lòng thùng/bao ngoài xi-téc | 3.825/3.500 x 2.110/--- x 1.315/--- mm |
| Số trục / Chiều dài cơ sở | 2 trục / 3.410 mm |
| Công thức bánh xe | 4x2 |
| Vết bánh xe | 1.795 / 1.660 mm |
| Động cơ | 4HK1E5S; 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 150 kW tại 2.600 vòng/phút |
| Dung tích xi lanh | 5.193 cm³ |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Lốp xe | Trục 1: 02 lốp 8.25-16 / Trục 2: 04 lốp 8.25-16 |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi; cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống / tang trống; thủy lực, điều khiển bằng khí nén |
| Phanh đỗ | Tang trống; trục thứ cấp hộp số; cơ khí |
| Dung tích xi-téc | 8.200 lít, khối lượng riêng 0,75 kg/lít |
| Quy chuẩn áp dụng | QCVN 09:2024/BGTVT |
| Hiệu lực giấy chứng nhận | Đến hết ngày 20/11/2028 |
Với dung tích vừa phải, kích thước gọn và nền xe ISUZU FRR đáng tin cậy, mẫu xe này phù hợp cho các doanh nghiệp cần xe xi-téc vận hành linh hoạt, hồ sơ kỹ thuật rõ ràng và hiệu quả kinh tế trong khai thác dài hạn.
Phù hợp giao nhiên liệu từ kho đến trạm, đại lý hoặc khách hàng công nghiệp.
Ứng dụng trong nhà máy, khu công nghiệp, đội xe vận tải, công trường và mỏ.
Kích thước tổng thể gọn, phù hợp tuyến ngắn, khu vực nội bộ và mặt bằng hẹp.
Nền xe ISUZU bền bỉ, dung tích 8.200 L giúp tối ưu chi phí trên từng chuyến.
Lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần một dòng xe xi-téc chở xăng dầu gọn, bền, dễ vận hành và tối ưu hiệu quả đầu tư.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Mạc Hồng Quân
Trưởng phòng KD
|
Đại Lý Trường Lộc | 0 | |
|
Thái Hòa
Quản lý kho
|
AutoZone VN | 0 | |
|
Minh Vương
Nhân viên QC
|
Phụ Tùng Auto 3 Miền | 0 | |
|
Châu Gia Kiệt
Chủ xưởng dịch vụ
|
Phụ Tùng Ô Tô Việt | 0 | |
|
Nguyễn Thị Mai
Trưởng phòng Vật tư
|
Gara Ô Tô Hải Đăng | 0 |