Giải pháp vận chuyển nhiên liệu chuyên nghiệp trên nền xe ISUZU FVR 4x2, thiết kế xi-téc dung tích lớn, kết cấu gọn, tải trọng khai thác tốt và phù hợp cho doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu, vận tải nhiên liệu, trạm cấp phát nội bộ và hệ thống logistics năng lượng.
ISUZU FVR là dòng xe tải trung – nặng được đánh giá cao nhờ khả năng vận hành ổn định, động cơ diesel dung tích lớn, hệ thống phanh khí nén và khung gầm phù hợp cho các ứng dụng chuyên dùng như xi-téc chở xăng dầu. Với cấu hình 4x2, chiều dài tổng thể hợp lý và tải trọng khai thác 8.575 kg, xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển nhiên liệu trong đô thị, khu công nghiệp, tuyến tỉnh và hệ thống phân phối xăng dầu.
Theo ghi chú CNCL: xi-téc chứa xăng, khối lượng riêng 0,74 kg/lít.
Động cơ 6HK1E5NR, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp.
Phù hợp nhóm xe chuyên dùng vận chuyển nhiên liệu dung tích lớn.
Kết cấu gọn, linh hoạt, tối ưu cho nhiều cung đường khai thác.
Xi-téc dung tích 11.580 lít giúp tối ưu số chuyến vận chuyển, phù hợp cho doanh nghiệp cần phương tiện cấp phát nhiên liệu ổn định, liên tục và chuyên nghiệp.
Động cơ diesel 7.790 cm³, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, công suất 177 kW tại 2.400 vòng/phút, mang lại sức kéo tốt và độ tin cậy cao trong khai thác thực tế.
Xe sử dụng phanh chính tang trống khí nén, phanh đỗ tác động lên bánh xe trục 2, kết hợp khí nén và lò xo tích năng tại bầu phanh.
Kích thước tổng thể 7.560 x 2.500 x 3.310 mm, chiều dài cơ sở 4.300 mm, tạo sự cân bằng giữa dung tích bồn và khả năng xoay trở.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô xi-téc chở xăng |
| Nhãn hiệu / Tên thương mại | ISUZU / FVR |
| Mã kiểu loại | FVR34LE5/BDR-XTCX |
| Khối lượng bản thân | 7.230 kg |
| Phân bố khối lượng bản thân | Trục 1: 3.480 kg / Trục 2: 3.750 kg |
| Số người cho phép chở | 02 người, không kể người lái |
| Khối lượng chuyên chở cho phép | 8.575 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép | 16.000 kg |
| Phân bố khối lượng toàn bộ | Trục 1: 6.060 kg / Trục 2: 9.940 kg |
| Kích thước bao | 7.560 x 2.500 x 3.310 mm |
| Kích thước lòng thùng/bao ngoài xi-téc | 4.600/4.250 x 2.390/--- x 1.390/--- mm |
| Số trục / Chiều dài cơ sở | 2 trục / 4.300 mm |
| Công thức bánh xe | 4x2 |
| Vết bánh xe | 2.080 / 1.847 mm |
| Động cơ | 6HK1E5NR; 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 177 kW tại 2.400 vòng/phút |
| Dung tích xi lanh | 7.790 cm³ |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Lốp xe | Trục 1: 02 lốp 11.00R20 / Trục 2: 04 lốp 11.00R20 |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi; cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống / tang trống; khí nén |
| Phanh đỗ | Tang trống, bánh xe trục 2; khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh |
| Dung tích xi-téc theo CNCL | 11.580 lít, khối lượng riêng 0,74 kg/lít |
| Quy chuẩn áp dụng | QCVN 09:2024/BGTVT |
| Hiệu lực giấy chứng nhận | Đến hết ngày 05/03/2029 |
Dòng xe phù hợp cho các đơn vị phân phối xăng dầu, doanh nghiệp vận tải nhiên liệu, nhà máy, khu công nghiệp, công trình hạ tầng, trạm cấp phát nội bộ và các hệ thống cần phương tiện xi-téc có dung tích lớn, vận hành ổn định, hồ sơ kỹ thuật rõ ràng.
Phù hợp vận chuyển xăng dầu từ kho đến trạm hoặc khách hàng công nghiệp.
Ứng dụng cho nhà máy, mỏ, công trường, đội xe vận tải và khu logistics.
Nền xe ISUZU FVR hỗ trợ vận hành ổn định trên nhiều cung đường.
Thông số xe được xác lập theo giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật.
Giải pháp xe chuyên dùng cho doanh nghiệp cần sự bền bỉ, an toàn, dung tích lớn và hiệu quả khai thác dài hạn.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Nguyễn Công Phượng
Quản lý chi nhánh
|
Phụ Tùng Nam Bắc | 0 | |
|
Hồ Tấn Tài
Chủ Gara
|
Phụ Tùng Ô Tô Nhập Khẩu | 0 | |
|
Vũ Văn Thanh
Chủ xưởng đồng sơn
|
Auto Long Biên | 0 | |
|
Hoàng Đức
Thợ phụ
|
Gara Xuân Thịnh | 0 | |
|
Châu Ngọc Quang
Kiểm định viên
|
Gara ô tô Việt Mỹ | 0 |