Xe tải tự đổ ISUZU NQR75HE5 Euro 5, tải trọng 5105 kg, thùng ben 4 m3, vận hành bền bỉ và phù hợp cho nhu cầu vận chuyển vật liệu xây dựng.
TRUONG THINH MOTORS chuyên kinh doanh, thiết kế đóng mới và cải tạo các loại xe chuyên dụng hàng đầu Việt Nam. Công ty cung cấp các dòng xe tải tự đổ, xe tải gắn cẩu, xe bồn và nhiều giải pháp xe chuyên dụng phục vụ vận tải, xây dựng và logistics.
| Nhãn hiệu | ISUZU |
| Số loại | NQR75HE5 |
| Loại hình | CKD cabin sát xi có buồng lái |
| Kiểu cabin | Cabin rộng |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Chiều dài cơ sở | 3365 mm |
| Kích thước bao | 6025 x 2150 x 2350 mm |
| Vệt bánh xe trước sau | 1680 x 1650 mm |
| Tự trọng sát xi | 2800 kg |
| Tải trọng cho phép của xe sát xi | 6505 kg |
| Tải trọng cho phép tham gia lưu thông | 9500 kg |
| Nhãn hiệu động cơ | 4HK1E5N |
| Dung tích xi lanh | 5193 cm3 |
| Số xi lanh | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Công suất lớn nhất | 155 ps tại 2600 vòng/phút |
| Momen xoắn lớn nhất | 419 Nm tại 1600 đến 2600 vòng/phút |
| Kiểu động cơ | Turbo tăng áp |
| Nhiên liệu | Diesel, phun nhiên liệu điện tử, làm mát khí nạp |
| Ắc quy | 12V 70AH x 2 |
| Máy phát | 24V 50A |
| Nhãn hiệu hộp số | MYY6S |
| Kiểu loại | Cơ khí, 06 số tiến và 01 số lùi |
| Cỡ lốp | 8.25R16 |
| Vận tốc lớn nhất | 96.78 km/h |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được | 27.99 phần trăm |
| Bán kính quay vòng | 6.9 m |
| Bình nhiên liệu | 100 lít |
| Kích thước tổng thể xe | 5725 x 2200 x 2530 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng | 3300 x 1950 x 615 mm |
| Tổng trọng tải | 9500 kg |
| Tải trọng | 5105 kg |
| Trọng lượng bản thân | 4200 kg |
| Thể tích thùng tự đổ | 4 m3 |
| Sàn thùng | Thép phẳng 4.0 mm |
| Vách bửng hông | Thép 4.0 mm chấn định hình |
| Vách trước thùng | Thép 3.0 mm |
| Vách bửng sau | Thép 3.0 mm |
| Yếm vè | Thép 3.0 mm |
| Cản sau | Thép CT3 phi 90 x 4 mm |
| Màu sơn | Theo yêu cầu của khách hàng |
| Nhãn hiệu | SHIMADZU |
| Số loại | JPM143 |
| Loại cụm thủy lực | Dạng chữ A |
| Bơm thủy lực | KP55 |
| Lưu lượng | 55 cm3 mỗi vòng |
| Áp suất lớn nhất | 150 kgf/cm2 |
| Đường kính trong xi lanh | 140 mm |
| Đường kính cần đẩy xi lanh | 50 mm |
| Hành trình làm việc | 504 mm |
| Sức nâng lớn nhất | 6000 kg |
| Van lọc dầu | Tiêu chuẩn |
| Ắc đuôi lật thùng ben | Thép đặc dài 880 mm |
TRUONG THINH MOTORS
Hotline: 0908 061 688
Website: truongthinhmotors.com
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Lê Văn Thắng
Nhân viên bảo trì
|
Phụ Tùng Đức Hải | 920 Triệu | |
|
Lương Xuân Trường
Cố vấn dịch vụ
|
Garage Thành Đạt | 920 Triệu | |
|
Phạm Tuấn Hải
Giám sát công trình
|
Đại Phát Auto | 920 Triệu | |
|
Nguyễn Văn Toàn
Chủ hợp tác xã
|
Phụ Tùng Thành Vinh | 920 Triệu | |
|
Lý Thu Thảo
Nhân viên kinh doanh
|
Gara Auto Care | 920 Triệu |