Giải pháp xe ben nhỏ gọn – bền bỉ – linh hoạt cho công trình đô thị, vật liệu xây dựng, nông trại, nhà máy và các tuyến vận chuyển cần khả năng ra vào hẻm nhỏ, quay đầu nhanh, chi phí vận hành thấp.
ISUZU QKR 230 Tải Ben Tự Đổ là dòng xe tải ben hạng nhẹ được phát triển trên nền sát-xi ISUZU QLR77FE5 Euro 5, kết hợp thùng ben tự đổ dung tích thương mại 2,5 m³ và hệ thống thủy lực SHIMADZU sức nâng tối đa 6.000 kg. Sản phẩm phù hợp cho khách hàng cần một chiếc xe nhỏ gọn, dễ vận hành, tiết kiệm nhiên liệu, nhưng vẫn đủ khỏe để phục vụ công trình, vật liệu, cây xanh, nông nghiệp và dịch vụ vận tải nội đô.
ISUZU QKR 230 sử dụng động cơ diesel 4JH1E5NC, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp và làm mát khí nạp. Đây là nền tảng phù hợp cho xe tải nhẹ đô thị nhờ mô-men xoắn đạt sớm, vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
| Hạng mục | Thông số nền sát-xi ISUZU QLR77FE5 |
|---|---|
| Nhãn hiệu / dòng xe | ISUZU QKR 230 / QLR77FE5 |
| Loại xe | Cabin sát-xi tải, tay lái thuận, công thức bánh xe 4x2 |
| Kích thước tổng thể sát-xi | 5.165 x 1.860 x 2.240 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.765 mm |
| Vệt bánh xe trước / sau | 1.398 / 1.425 mm |
| Khối lượng toàn bộ | 4.990 kg |
| Động cơ | ISUZU 4JH1E5NC, diesel, 4 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp |
| Dung tích xy-lanh | 2.999 cc |
| Công suất cực đại | 120 PS / 2.900 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 290 N.m / 1.500–2.900 vòng/phút |
| Hộp số | MSB5K, 5 số tiến và 1 số lùi |
| Cỡ lốp | 7.00-15 12PR |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,7 m |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Thùng ben được thiết kế theo định hướng thực dụng: kết cấu gọn, sàn chịu lực tốt, thành bửng chấn định hình, khung phụ chắc chắn và bố trí phù hợp với tải trọng cho phép 1.990 kg. Dung tích thương mại 2,5 m³ giúp xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển vật liệu rời, đất, cát, đá nhỏ, nông sản, phế liệu nhẹ hoặc hàng hóa công trình.
| Hạng mục | Thông số xe ben sau lắp thùng |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô tải tự đổ |
| Kích thước tổng thể xe hoàn thiện | 4.990 x 1.920 x 2.310 mm |
| Kích thước lòng thùng | 2.900 x 1.650 x 510 mm |
| Thể tích thùng | Khoảng 2,44 m³ theo hồ sơ kỹ thuật; thương mại gọi 2,5 m³ |
| Tải trọng cho phép tham gia giao thông | 1.990 kg |
| Tổng tải trọng đăng ký | 4.990 kg |
| Sàn thùng | Thép dày 3,0 mm |
| Vách trước thùng | Thép dày 4,0 mm |
| Bửng hông / bửng sau | Thép dày 2,0 mm, chấn định hình |
| Đà dọc khung phụ | Thép chấn định hình U140, dày 4,0 mm |
| Đà dọc thùng | Thép chấn định hình U150, dày 4,0 mm |
| Bulong quang | M18 x 1,5 mm, 04 bộ |
Điểm nổi bật của cấu hình này là hệ thống thủy lực SHIMADZU dạng chữ A, sử dụng ty ben có sức nâng tối đa 6.000 kg. Cụm thủy lực được thiết kế để nâng hạ thùng ổn định, thao tác nhanh, phù hợp cường độ làm việc thường xuyên trong môi trường công trình và vận tải vật liệu.
| Hạng mục | Thông số hệ thống thủy lực |
|---|---|
| Nhãn hiệu | SHIMADZU |
| Số loại | JPM143 |
| Loại cụm thủy lực | Dạng chữ A |
| Bơm thủy lực | KP55 |
| Áp suất lớn nhất | 150 kg/cm² |
| Lưu lượng | 55 cm³/vòng |
| Đường kính trong xy-lanh | 140 mm |
| Đường kính cần đẩy xy-lanh | 60 mm |
| Hành trình làm việc | 504 mm |
| Tải trọng nâng tối đa | 6.000 kg |
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | ISUZU QKR 230 Tải Ben Tự Đổ, thùng 2,5 m³, ty ben thủy lực SHIMADZU |
| Giá bán | 650.000.000 VNĐ |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
| Chi phí chưa bao gồm | Lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, phí đường bộ, bảo hiểm, định vị/phù hiệu, phí ngân hàng và các chi phí phát sinh khác nếu có |
| Bảo hành | Xe nền ISUZU và hệ thống thủy lực bảo hành 36 tháng; thùng xe bảo hành theo điều khoản hợp đồng/bàn giao |
Phương án tài chính dưới đây được tính theo giá xe 650.000.000 VNĐ, ngân hàng hỗ trợ 70%, thời hạn 60 tháng, lãi suất tạm tính 10%/năm theo dư nợ giảm dần. Số liệu mang tính tham khảo để khách hàng chủ động chuẩn bị dòng tiền ban đầu.
| Hạng mục tài chính | Cách tính | Số tiền tạm tính |
|---|---|---|
| Giá xe đã gồm VAT | Theo báo giá | 650.000.000 VNĐ |
| Ngân hàng hỗ trợ 70% | 650.000.000 x 70% | 455.000.000 VNĐ |
| Khách hàng chuẩn bị vốn tự có 30% | 650.000.000 x 30% | 195.000.000 VNĐ |
| Gốc trả hàng tháng | 455.000.000 / 60 tháng | 7.583.333 VNĐ/tháng |
| Lãi tháng đầu | 455.000.000 x 10% / 12 | 3.791.667 VNĐ |
| Tiền trả ngân hàng tháng đầu | Gốc tháng đầu + lãi tháng đầu | 11.375.000 VNĐ |
| Khoản phí | Số tiền tạm tính |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ 2% | 13.000.000 VNĐ |
| Phí sử dụng đường bộ 01 năm | 3.240.000 VNĐ |
| Bảo hiểm dân sự bắt buộc 01 năm | 1.125.960 VNĐ |
| Đăng ký, đăng kiểm | 5.000.000 VNĐ |
| Định vị, phù hiệu vận tải | 3.000.000 VNĐ |
| Cộng phí lăn bánh bắt buộc | 25.365.960 VNĐ |
| Bảo hiểm vật chất xe theo yêu cầu ngân hàng, tạm tính | 11.050.000 VNĐ |
Trong đó gồm: vốn tự có 195.000.000 VNĐ + phí lăn bánh bắt buộc 25.365.960 VNĐ + bảo hiểm vật chất tạm tính 11.050.000 VNĐ + khoản trả ngân hàng tháng đầu 11.375.000 VNĐ. Từ tháng thứ hai, tiền lãi giảm dần theo dư nợ thực tế.
Tư vấn cấu hình – thiết kế thùng ben – hỗ trợ hồ sơ đăng kiểm – hỗ trợ vay ngân hàng – bàn giao xe trọn gói.
Hotline: 0908.06.16.88 | Website: truongthinhmotors.com
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Châu Gia Kiệt
Chủ xưởng dịch vụ
|
Phụ Tùng Ô Tô Việt | 650 Triệu | |
|
Nguyễn Quang Hải
Kỹ sư định giá
|
Phụ Tùng Chính Hãng 365 | 650 Triệu | |
|
Nguyễn Văn Quyết
Giám đốc logictics
|
Phụ Tùng Miền Nam | 650 Triệu | |
|
Nguyễn Anh Đức
Nhà thầu xây dựng
|
Vạn Phát Auto | 650 Triệu | |
|
Nguyễn Công Phượng
Quản lý chi nhánh
|
Phụ Tùng Nam Bắc | 650 Triệu |