Cỗ máy bốc xếp – vận chuyển “2 trong 1” cho công trình, cảng và logistics thiết bị. Sát xi 4 trục SHACMAN X3000, động cơ Weichai 400 mã lực, cẩu thủy lực Hàn Quốc DONGYANG tầm với 20,2 m.
Khi công trường vừa cần chở vật tư nặng vừa cần tự bốc xếp, thuê riêng một xe tải và một cẩu bánh lốp vừa tốn chi phí, vừa phụ thuộc lịch điều động. Chiếc SHACMAN 8×4 gắn cẩu DY SS2725LB gộp cả hai vào một đầu xe.
Sát xi 4 trục (8×4) cho phép khai thác tải trọng 11.500 kg trên thùng dài 8,5 m, trong khi cẩu 12 tấn tầm với 20,2 m đủ sức đưa hàng lên tầng, xuống hầm hay qua tường rào công trình.
Động cơ Weichai WP10 400HP kéo khỏe, tiết kiệm; cẩu DONGYANG – thương hiệu Hàn Quốc bền bỉ đã được TRUONG THINH lắp đặt và bảo hành trọn gói tại Việt Nam.
| Nhãn hiệu / Model | SHACMAN SX13104C456 |
| Loại phương tiện | Ô tô sát xi có buồng lái, mới 100% |
| Xuất xứ / Năm SX | Trung Quốc / 2026 |
| Công thức bánh xe | 8×4 (4 trục) |
| Động cơ | Weichai WP10H400E50, diesel, 6 xi lanh, tăng áp |
| Dung tích / Công suất | 9.500 cm³ · 294 kW (400 HP) @1.900 v/ph |
| KL bản thân sát xi | 9.800 kg |
| Kích thước bao sát xi | 12.150 × 2.500 × 3.740 mm |
| Khoảng cách trục | 1.950 + 5.125 + 1.400 mm |
| Lốp xe | 12R22.5 (12 lốp) |
| Loại cẩu | Cẩu thẳng 5 đốt (stiff boom, long boom) |
| Mô men nâng lớn nhất | 29.000 kg·m |
| Sức nâng lớn nhất | 12.000 kg @ 2,0 m |
| Chiều cao làm việc | 23,2 m |
| Bán kính làm việc | 20,2 m |
| Cáp tời | Φ12,5 × 100 m · 7,5 m/ph |
| Góc xoay / Tốc độ | 360° liên tục · 2,5 v/ph |
| Áp suất / Thùng dầu | 210 kgf/cm² · 200 lít |
| Chân chống | Thủy lực; trước 6,2 m – sau 5,36 m (H-Type) |
| An toàn | Van cân bằng, phanh xoay/tời, chống quá tải & quá cuốn |
| 2,0 m | 5,4 m | 9,1 m | 12,8 m | 16,5 m | 20,2 m |
|---|---|---|---|---|---|
| 12.000 | 5.500 | 2.900 | 1.850 | 1.250 | 950 |
| Đơn vị: kg — thông số nhà sản xuất DONGYANG cung cấp, kiểm tra lại theo xe nền & đăng kiểm thực tế | |||||
| Tổng tải (KL toàn bộ) | 30.000 kg | Tải trọng chở hàng | 11.500 kg |
| Lòng thùng hàng (D×R×C) | 8.500 × 2.350 × 550 mm | Kết cấu thùng | Thùng lửng, sàn thép, bửng hông hợp kim nhôm |
| Tiêu chuẩn thiết kế | QCVN 09:2024/BGTVT | Đăng kiểm cải tạo | Thông tư 35/2024/TT-BGTVT |
Cấu hình 8×4 phân bổ tải trên 4 trục, chở 11,5 tấn ổn định, phù hợp vật liệu xây dựng, ống thép, cấu kiện bê tông, thiết bị công nghiệp.
DY SS2725LB long-boom vươn xa, nâng cao 23,2 m — đưa hàng lên tầng, xuống hầm móng hay vượt qua rào công trình mà không cần cẩu bánh lốp riêng.
Sức kéo mạnh cho địa hình công trường, đầu kéo dốc, kết hợp hộp số bền bỉ giúp vận hành liên tục, chi phí nhiên liệu hợp lý.
TRUONG THINH lo trọn: lắp cẩu, đóng thùng, hồ sơ thiết kế, nghiệm thu QCVN 09:2024 và bàn giao xe sẵn sàng lăn bánh.
DONGYANG là thương hiệu cẩu thủy lực uy tín. Phụ tùng, kỹ thuật và bảo hành 12 tháng ngay tại xưởng TRUONG THINH ở Đồng Nai.
Hỗ trợ hồ sơ vay ngân hàng, thế chấp chính chiếc xe, giúp dòng tiền nhẹ nhàng ngay từ tháng đầu khai thác.
Ngân hàng hỗ trợ vay tới 70% giá trị xe, thời hạn 60 tháng, lãi suất tham khảo 9%/năm theo dư nợ giảm dần. Dưới đây là bảng minh họa để anh/chị chủ động chuẩn bị dòng tiền.
| Giá xe (đã gồm VAT) | 3.120.000.000 đ |
| Ngân hàng tài trợ 70% | 2.184.000.000 đ |
| Vốn đối ứng 30% | 936.000.000 đ |
| Thời hạn / Lãi suất | 60 tháng · 9%/năm |
| Tháng | Gốc | Lãi | Tổng trả |
|---|---|---|---|
| 1 | 36.400.000 | 16.380.000 | 52.780.000 |
| 12 | 36.400.000 | 13.377.000 | 49.777.000 |
| 24 | 36.400.000 | 10.101.000 | 46.501.000 |
| 36 | 36.400.000 | 6.825.000 | 43.225.000 |
| 48 | 36.400.000 | 3.549.000 | 39.949.000 |
| 60 | 36.400.000 | 273.000 | 36.673.000 |
| Tổng lãi 5 năm ≈ | 499.590.000 | ||
| Bình quân/tháng ≈ | 44.727.000 | ||
| Vốn đối ứng 30% | 936.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ 2% | 62.400.000 đ |
| Đăng ký biển số | 1.000.000 đ |
| Đăng kiểm + GCN lần đầu | 1.000.000 đ |
| Phí bảo trì đường bộ (12 tháng) | 17.160.000 đ |
| BH TNDS bắt buộc (năm) | 4.000.000 đ |
| BH vật chất thân xe (~1,4%) | 43.680.000 đ |
| GPS + camera (NĐ 10) | 4.500.000 đ |
| TỔNG CHUẨN BỊ BAN ĐẦU | ≈ 1.069.740.000 đ |
| Trả gốc + lãi ngân hàng tháng 1 | 52.780.000 đ |
| Lương tài xế + phụ xe | 15.000.000 đ |
| Nhiên liệu (~3.000 km) | 20.000.000 đ |
| Cầu đường, bến bãi, khác | 8.000.000 đ |
| TỔNG THÁNG ĐẦU | ≈ 95.780.000 đ |
Đội ngũ kỹ thuật TRUONG THINH tư vấn xe nền – cẩu – thùng – hồ sơ đăng kiểm phù hợp nhu cầu của anh/chị.
Gọi tư vấnGiải pháp xe tải gắn cẩu hạng nặng dành cho công trình, cảng, logistics thiết bị, vật liệu xây dựng và các nhiệm vụ nâng hạ yêu cầu sức mạnh lớn, tầm với xa, vận hành ổn định trên nền sát-xi 8x4.
SHACMAN 8x4 400HP gắn cẩu DONGYANG DY SS2725LB là tổ hợp xe chuyên dụng đặt trọng tâm vào ba giá trị: sức kéo mạnh, khả năng nâng hạ lớn và hiệu quả khai thác hàng ngày. Sát-xi 8x4 giúp phân bố tải tốt, trong khi cẩu DY SS2725LB thuộc nhóm large size crane, phù hợp cho công trình xây dựng, cảng bãi, vận chuyển máy móc, kết cấu thép và vật tư nặng.
Sử dụng động cơ diesel WP10H400E50, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, công suất 294 kW tại 1.900 vòng/phút, tương đương khoảng 400 mã lực.
Dòng cẩu lớn DONGYANG DY, thiết kế cần 5 đoạn, sức nâng moment lớn, tầm với xa, phù hợp các tác vụ nâng hạ nặng tại công trường và logistics.
Lòng thùng hàng 8.500 x 2.350 x 550 mm, bửng hợp kim nhôm, tối ưu chở vật tư dài, hàng kiện, thiết bị công nghiệp và kết cấu cơ khí.
Xe tải gắn cẩu giúp doanh nghiệp chủ động bốc xếp tại điểm giao nhận, giảm phụ thuộc xe nâng/cẩu ngoài, tiết kiệm thời gian chờ công trình, đồng thời tăng hiệu suất khai thác cho từng chuyến xe.
| Nhãn hiệu | SHACMAN |
|---|---|
| Mã kiểu loại | SX13104C456 |
| Công thức bánh xe | 8x4 |
| Động cơ | WP10H400E50, diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xy lanh | 9.500 cm³ |
| Công suất cực đại | 294 kW / 1.900 vòng/phút, tương đương khoảng 400HP |
| Khối lượng bản thân sát-xi | 9.800 kg |
| Khối lượng toàn bộ thiết kế | 31.000 kg |
| Kích thước bao sát-xi | 12.150 x 2.500 x 3.740 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.950 + 5.125 + 1.400 mm |
| Lốp xe | 12R22.5 |
| Model cẩu | DONGYANG DY SS2725LB |
|---|---|
| Nhóm cẩu | Large Size Crane |
| Sức nâng moment lớn nhất | 29.000 kg.m |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | 23,2 m |
| Bán kính làm việc lớn nhất | 20,2 m |
| Kiểu cần / số đoạn | Hexa / 5 đoạn |
| Sức nâng tham khảo | 12.000 kg / 2,0 m; 5.500 kg / 5,4 m; 2.900 kg / 9,1 m; 1.850 kg / 12,8 m; 1.250 kg / 16,5 m; 950 kg / 20,2 m |
| Dây cáp | Φ12.5 x 100 m |
| Góc quay | 360° liên tục |
| Chân chống | Trước 6,2 m; sau 5,36 m; kiểu thủy lực tự động |
| Thiết bị an toàn | Giới hạn quá tải, cảnh báo, khóa móc, phanh tời, phanh quay, van cân bằng, van kiểm tra |
Tổng tải: 30.000 kg | Tải trọng chở hàng: 11.500 kg | Kích thước lòng thùng hàng: 8.500 x 2.350 x 550 mm | Thùng lửng bửng hợp kim nhôm, phù hợp vận chuyển thiết bị, sắt thép, vật tư xây dựng và hàng công trình.
Phương án tài chính được xây dựng theo hình thức ngân hàng hỗ trợ 70% giá trị xe, thời gian vay 5 năm, lãi suất tham khảo 9%/năm. Cách tính tháng đầu theo dư nợ giảm dần: gốc cố định hàng tháng + lãi tháng đầu trên dư nợ ban đầu.
Cẩu DY SS2725LB có sức nâng moment lớn, tầm với xa, đáp ứng tốt các nhiệm vụ nâng hạ cấu kiện thép, vật tư xây dựng, máy móc và hàng siêu trường trong phạm vi cho phép.
Một xe đảm nhiệm đồng thời vận chuyển và nâng hạ, giúp giảm chi phí thuê thiết bị ngoài, tăng tốc độ giao hàng và chủ động trong tiến độ thi công.
Tư vấn cấu hình xe nền, lắp đặt cẩu, thiết kế thùng, hồ sơ kỹ thuật, đăng kiểm, bàn giao vận hành và hỗ trợ khai thác sau bán hàng.
Giải pháp xe tải gắn cẩu hạng nặng cho doanh nghiệp xây dựng, cảng bãi, logistics thiết bị và vận tải hàng công trình.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Đinh Lập
Thợ máy chính
|
Phụ Tùng Tiến Đạt | 3,12 Tỷ | |
|
Hồ Quang Hiếu
Tài xế đường dài
|
Hưng Phát Auto | 3,12 Tỷ | |
|
Tôn Thất Thuyết
Giám đốc vận tải
|
CarCare Pro | 3,12 Tỷ | |
|
Phạm Tuấn Anh
Chủ doanh nghiệp
|
Auto Parts 24h | 3,12 Tỷ | |
|
Lê Văn Thắng
Nhân viên bảo trì
|
Phụ Tùng Đức Hải | 3,12 Tỷ |