Hiệu suất vận tải
Công suất 460HP kết hợp hệ dẫn động 6x4 tạo nền tảng phù hợp cho đầu kéo container, sơ mi rơ moóc và các hành trình liên tỉnh.
Sức kéo Cummins mạnh mẽ, cấu hình 6x4 vững chắc và không gian cabin hai giường - một nền tảng vận tải được thiết kế cho những hành trình dài, tải nặng và yêu cầu khai thác liên tục.
Xem thông số kỹ thuật
SHACMAN X6000 hướng tới bài toán cốt lõi của doanh nghiệp vận tải: xe phải đủ mạnh để duy trì nhịp khai thác, đủ ổn định cho tuyến dài và đủ tiện nghi để người lái làm việc bền bỉ.
Phiên bản trong hồ sơ sản phẩm sử dụng động cơ Cummins M10E5-460, dung tích 9.900 cm³, công suất cực đại 338 kW tại 1.900 vòng/phút, tương đương khoảng 460 mã lực. Theo dữ liệu SHACMAN, dòng Cummins M10 có dải công suất 360-460 PS, mô-men xoắn cực đại đến 2.200 N·m và cấu hình khí nạp tăng áp, làm mát khí nạp.
Công suất 460HP kết hợp hệ dẫn động 6x4 tạo nền tảng phù hợp cho đầu kéo container, sơ mi rơ moóc và các hành trình liên tỉnh.
Ghế hơi, máy lạnh cabin, màn hình LED và hai giường nghỉ giúp giảm mệt mỏi, cải thiện điều kiện làm việc của tài xế.
Chiều dài cơ sở 3.450 + 1.350 mm và hệ thống lái trợ lực thủy lực hỗ trợ khả năng vận hành ổn định.
SHACMAN mô tả X6000 với động cơ mô-men xoắn cao, mức tiêu hao nhiên liệu thấp, khung gầm bền và nhẹ cùng cabin tiện nghi.
Số liệu dưới đây được biên tập từ bảng báo giá xe ngày 17/07/2026. Thông số đăng ký thực tế được xác nhận theo hồ sơ xuất xưởng, chứng nhận chất lượng và cấu hình bàn giao của từng xe.
| Nhãn hiệu / số loại | SHACMAN / SX4259GD4Q1 |
|---|---|
| Động cơ | Cummins M10E5-460, Diesel |
| Công suất cực đại | 338 kW tại 1.900 vòng/phút (xấp xỉ 460HP) |
| Thể tích làm việc | 9.900 cm³ |
| Công thức bánh xe | 6×4 |
| Kích thước tổng thể | 7.110 × 2.500 × 4.000 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.450 + 1.350 mm |
| Khối lượng bản thân | 9.600 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 24.000 kg |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông | 38.270 kg* |
| Số chỗ ngồi | 02 |
| Lốp | 12R22.5, kèm 01 lốp dự phòng |
| Hệ thống lái | Trợ lực lái thủy lực |
| Cabin | Ghế hơi, máy lạnh, màn hình LED, 02 giường |
| Xuất xứ / năm sản xuất | Nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc / 2026 |
* Cách diễn đạt và số liệu giữ theo bảng báo giá. Khả năng kéo theo đăng kiểm phải đối chiếu giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của đúng số khung.
Theo chương trình được nêu trong báo giá ngày 17/07/2026, khách hàng được đề xuất các hạng mục hỗ trợ sau:
Chính sách bảo hành công bố: 04 năm, không giới hạn số km, theo điều kiện của nhà sản xuất và đơn vị phân phối. Việc bảo dưỡng đúng định kỳ và không tự ý thay đổi kết cấu là điều kiện để duy trì quyền lợi bảo hành.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Nguyễn Công Phượng
Quản lý chi nhánh
|
Phụ Tùng Nam Bắc | 1,38 Tỷ | |
|
Đỗ Văn Toàn
Kỹ sư cơ khí
|
Vina Parts | 1,38 Tỷ | |
|
Phạm Đức Huy
Nhân viên thu mua
|
Gara Hoàng Quân | 1,38 Tỷ | |
|
Nguyễn Anh Đức
Nhà thầu xây dựng
|
Vạn Phát Auto | 1,38 Tỷ | |
|
Lê Hoàng Bách
Quản lý đội xe
|
Đại Lý Thành Công | 1,38 Tỷ |