Giải pháp xe tải mui bạt thân dài cho doanh nghiệp vận tải cần một chiếc xe linh hoạt, tiết kiệm, chở hàng hiệu quả và khai thác tốt trên các tuyến vận chuyển liên tỉnh, kho bãi, nhà máy, hàng pallet, nông sản, bao bì, vật tư và hàng công nghiệp.
SHACMAN L5000 4x2 thùng tải mui bạt được định vị là dòng xe tải thân dài, phù hợp cho doanh nghiệp cần tối đa hóa không gian xếp hàng nhưng vẫn giữ được chi phí đầu tư hợp lý. Với lòng thùng dài 9.900 mm, xe hỗ trợ tốt các phương án xếp hàng theo pallet, kiện dài, bao hàng, vật tư sản xuất và hàng hóa cần che chắn trong quá trình vận chuyển.
Lòng thùng dài 9.900 mm, rộng 2.370 mm giúp tăng khả năng xếp hàng, đặc biệt với hàng đóng kiện, pallet, bao bì, nông sản, vật tư sản xuất và hàng thương mại cần vận chuyển số lượng lớn.
Kết cấu thùng mui bạt giúp hạn chế ảnh hưởng của nắng, mưa, bụi đường. Đây là cấu hình thực dụng cho các doanh nghiệp cần vừa linh hoạt xếp dỡ, vừa đảm bảo hàng hóa an toàn trong suốt hành trình.
Mức giá 970 triệu đồng đã bao gồm VAT tạo lợi thế cạnh tranh tốt trong phân khúc xe tải thân dài. Khi kết hợp phương án vay ngân hàng 70%, khách hàng có thể giảm áp lực vốn ban đầu và đưa xe vào khai thác sớm.
| Nhãn hiệu | SHACMAN |
|---|---|
| Tên thương mại | SX5180XXYLB721 |
| Mã kiểu loại | SX5180XXYLB721/HPA-MB26-9.9 |
| Loại phương tiện | Ô tô tải có mui |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Kích thước bao D x R x C | 12.110 x 2.500 x 3.930 mm |
| Kích thước lòng thùng | 9.900 x 2.370 x 2.524/810 mm |
| Khối lượng bản thân | 7.405 kg |
| Tải trọng hàng hóa | 8.200 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 15.800 kg |
| Phân bố khối lượng toàn bộ lên trục | 5.800 / 10.000 kg |
| Khoảng cách trục | 7.100 mm |
| Động cơ | WP4.6NQ220E50, diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 162 kW tại 2.300 vòng/phút |
| Dung tích làm việc | 4.580 cm³ |
| Lốp xe | Trục 1: 02 lốp 11R22.5; Trục 2: 04 lốp 11R22.5 |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / tang trống, khí nén |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
Với giá thành chưa đăng ký đã bao gồm VAT là 970.000.000 VND, khách hàng có thể lựa chọn phương án ngân hàng tài trợ 70% giá trị xe, thời hạn vay 5 năm, lãi suất tham khảo 9%/năm.
Cách tính dưới đây theo phương án dư nợ giảm dần, thời hạn vay 60 tháng, lãi suất 9%/năm, tương đương 0,75%/tháng.
| Số tiền vay | 679.000.000 VND |
|---|---|
| Lãi suất năm | 9%/năm |
| Lãi suất tháng tạm tính | 0,75%/tháng |
| Gốc trả tháng đầu | 11.316.667 VND |
| Lãi tháng đầu | 5.092.500 VND |
| Tổng thanh toán tháng đầu | 16.409.167 VND |
| Dư nợ sau tháng đầu | 667.683.333 VND |
Số liệu tài chính chỉ mang tính tham khảo theo phương án dư nợ giảm dần. Khoản thanh toán thực tế phụ thuộc chính sách ngân hàng, hồ sơ tín dụng, thời điểm giải ngân, bảo hiểm khoản vay, định vị, công chứng, quản lý tài sản bảo đảm và các điều kiện phê duyệt tại từng thời điểm.
Lòng thùng 9.9 mét giúp xe phù hợp với nhiều nhóm hàng hóa khác nhau, từ hàng tiêu dùng, vật tư, bao bì đến hàng sản xuất công nghiệp và nông sản.
Cấu hình 4x2, động cơ diesel tăng áp 4 xi lanh và mức tải 8.200 kg giúp doanh nghiệp cân bằng tốt giữa năng lực vận chuyển, chi phí đầu tư và hiệu quả khai thác hàng ngày.
Với phương án vay 70% trong 5 năm, khách hàng chỉ cần chuẩn bị vốn tự có khoảng 291 triệu đồng chưa bao gồm chi phí đăng ký, từ đó có thể chủ động đầu tư xe và đưa vào kinh doanh nhanh chóng.
Một giải pháp vận tải thực dụng cho doanh nghiệp cần xe thân dài, giá đầu tư hợp lý, tải trọng 8.200 kg, tổng tải 15.800 kg và phương án tài chính rõ ràng.
Liên hệ tư vấn & nhận báo giá chi tiếT call: 0908.06.16.88
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Đỗ Văn Toàn
Kỹ sư cơ khí
|
Vina Parts | 970 Triệu | |
|
Nguyễn Phong Hồng Duy
Trưởng phòng dịch vụ
|
Phụ Tùng Hữu Nghị | 970 Triệu | |
|
Phạm Tuấn Anh
Chủ doanh nghiệp
|
Auto Parts 24h | 970 Triệu | |
|
Vũ Văn Thanh
Chủ xưởng đồng sơn
|
Auto Long Biên | 970 Triệu | |
|
Nghiêm Xuân Tú
Nhân viên kỹ thuật
|
Phụ Tùng Ô Tô Hùng Cường | 970 Triệu |