Tời cáp thủy lực hạng nặng NOVAWINCH HEN MAX 20000 – 45000L, sức kéo 9.072 – 20.412 kg, ly hợp khí nén tiêu chuẩn, phanh đa đĩa, tang thép đúc cỡ lớn, thử tải 125%, IP67. Cho xe cứu hộ xe tải, container và thiết bị công trình. Báo giá: 0908 06 16 88.
Sức kéo 9.072 – 20.412 kg · Ly hợp khí nén tiêu chuẩn · Phanh đa đĩa · Tang thép đúc cỡ lớn · IP67
HEN MAX là nhóm tời thủy lực hạng nặng của NOVAWINCH, dành cho xe cứu hộ xe tải, xe container, xe cẩu công trình và thiết bị công nghiệp. Sức kéo từ 9 tấn (HEN20000) đến hơn 20 tấn (HEN45000) — đủ để kéo một chiếc xe tải nặng bị lật hoặc sa lầy.
So với dòng HEN thường, HEN MAX được nâng cấp ở đúng những chỗ chịu lực: ren nối ống dầu G 1/2" lớn hơn, gối đỡ tang bằng thép đúc cỡ lớn, thanh giằng thép carbon, và ly hợp khí nén là trang bị tiêu chuẩn chứ không còn là tuỳ chọn. Bộ căng cáp heavy-duty cũng đi kèm sẵn.
| Model | Sức kéo | Tốc độ | Chênh áp | Lưu lượng dầu | Tỉ số truyền | Cáp | Nặng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HEN20000 | 9.072 kg | 6,3 m/phút | 15 MPa (2.175 psi) | 85 l/phút | 20,0:1 | Ø14 mm × 62 m (5 lớp) | 162 kg |
| HEN25000 | 11.340 kg | 5,5 m/phút | 17 MPa (2.465 psi) | 70 l/phút | 20,0:1 | Ø16 mm × 40 m (4 lớp) | 163 kg |
| HEN30000 | 13.608 kg | 4,6 m/phút | 17 MPa (2.465 psi) | 70 l/phút | 30,39:1 | Ø18 mm × 52 m (5 lớp) | 260 kg |
| HEN35000 | 15.876 kg | 4,6 m/phút | 17 MPa (2.465 psi) | 70 l/phút | 30,39:1 | Ø18 mm × 52 m (5 lớp) | 260 kg |
| HEN40000 | 18.144 kg | 4,2 m/phút | 15 MPa (2.175 psi) | 85 l/phút | 30,4:1 | Ø20 mm × 45 m (5 lớp) | 265 kg |
| HEN45000 | 20.412 kg | 3,8 m/phút | 17 MPa (2.465 psi) | 85 l/phút | 30,4:1 | Ø22 mm × 34 m (4 lớp) | 270 kg |
| HEN45000L | 20.412 kg | 3,8 m/phút | 17 MPa (2.465 psi) | 85 l/phút | 30,4:1 | Ø22 mm × 58 m (4 lớp) | 295 kg |
Bản 45000L là bản tang dài — chứa 58 m cáp Ø22 thay vì 34 m, dài 1.149 mm, nặng thêm 25 kg. Chọn khi cần tầm kéo xa.
| Lớp cáp | HEN20000 | HEN25000 | HEN30000 | HEN35000 | HEN40000 | HEN45000 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 1 | 9.072 | 11.340 | 13.608 | 15.876 | 18.144 | 20.412 |
| Lớp 2 | 7.814 | 9.595 | 11.600 | 13.533 | 15.241 | 16.903 |
| Lớp 3 | 6.863 | 8.316 | 10.108 | 11.793 | 13.139 | 14.424 |
| Lớp 4 | 6.118 | 7.337 | 8.957 | 10.450 | 11.546 | 12.579 |
| Lớp 5 | 5.519 | — | 8.040 | 9.381 | 10.298 | — |
| Model | Phù hợp với |
|---|---|
| HEN20000 / 25000 | Xe cứu hộ kéo xe tải nhẹ và trung, xe khách; xe cẩu cỡ trung. |
| HEN30000 / 35000 | Xe cứu hộ nặng, kéo xe tải nặng, xe ben; cứu hộ xe lật. |
| HEN40000 / 45000 / 45000L | Cứu hộ xe đầu kéo, container, thiết bị công trình; tời công nghiệp cố định. |
Đây là nhóm tời cần tính toán kỹ trước khi lắp: công suất bơm, lưu lượng, đường ống, vị trí đặt tời và kết cấu khung xe phải chịu được lực kéo hàng chục tấn. Trường Thịnh Motors làm trọn gói phần này trên xe cứu hộ và xe gắn cẩu, kèm hồ sơ đăng kiểm.
Tư vấn chọn sức kéo, lắp đặt lên xe cứu hộ — hồ sơ đăng kiểm đầy đủ.
Gọi 0908 06 16 88Chat ZaloCÔNG TY TNHH TM DV TRƯỜNG THỊNH MOTORS
Chuyên xe cứu hộ, xe tải gắn cẩu, tời cáp chuyên dụng — Đồng Nai
Tuỳ tình huống. Kéo trượt xe đầu kéo trên đường nhựa cần lực khoảng 15 – 25% trọng lượng xe; kéo lên dốc hoặc kéo xe lật cần lớn hơn nhiều. Anh cho biết loại xe hay phải cứu hộ, bên em tính giúp.
Sức kéo và tốc độ giống nhau. Bản L có tang dài chứa 58 m cáp thay vì 34 m — chọn khi cần kéo xa, đổi lại nặng hơn 25 kg và dài hơn.
Ở dải lực kéo này, tời điện DC không đáp ứng nổi vì dòng tiêu thụ quá lớn. Bắt buộc dùng thủy lực.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Nguyễn Thị Mai
Trưởng phòng Vật tư
|
Gara Ô Tô Hải Đăng | 0 | |
|
Lâm Vỹ Dạ
Chủ đại lý
|
Thế Giới Phụ Tùng | 0 | |
|
Trần Hữu Kiên
Giám đốc điều hành
|
Phụ Tùng Sao Việt | 0 | |
|
Nguyễn Văn Quyết
Giám đốc logictics
|
Phụ Tùng Miền Nam | 0 | |
|
Lê Tiến Dũng
Tài xế xe tải
|
Phụ Tùng Toàn Cầu | 0 |