Giải pháp đầu kéo 6x4 gắn cẩu đốt gập robot SANY PALFINGER SPK23500-C, kết hợp năng lực kéo moóc của UD TRUCKS với khả năng tự bốc dỡ hàng nặng tại công trường, nhà máy, kho bãi, cảng nội địa và các dự án hạ tầng.
UD TRUCKS GWE 350 6x4 gắn cẩu SANY PALFINGER SPK23500-C được phát triển cho doanh nghiệp cần một cấu hình xe đa nhiệm: vừa là đầu kéo vận chuyển hàng hóa bằng sơ mi rơ-moóc, vừa là thiết bị nâng hạ cơ động ngay tại hiện trường. Đây là giải pháp đặc biệt phù hợp cho vận tải thiết bị công nghiệp, cấu kiện thép, máy móc, vật tư công trình, hàng dự án và logistics hàng nặng.
Thay vì phải bố trí thêm xe cẩu tại điểm giao hàng, cấu hình đầu kéo gắn cẩu giúp doanh nghiệp chủ động tiến độ bốc dỡ, giảm thời gian chờ, tăng hiệu suất khai thác phương tiện và kiểm soát tốt hơn chi phí vận hành.
Cẩu SPK23500-C sử dụng kết cấu cần đốt gập nhỏ gọn, khi thu gọn giúp tổng thể xe cân đối và chuyên nghiệp. Remote điều khiển từ xa hỗ trợ người vận hành quan sát tải, vị trí móc cẩu và không gian xung quanh tốt hơn.
Đây là lựa chọn dành cho khách hàng cần một xe chuyên dùng mạnh, đẹp, gọn và có giá trị khai thác dài hạn.
Sức nâng lớn nhất 10.000 kg tại 2 m, phù hợp các nhóm hàng nặng như máy công nghiệp, khuôn, cấu kiện thép và vật tư công trình.
Moment nâng 23 mt giúp cẩu xử lý công việc cường độ cao, tối ưu cho các tình huống bốc dỡ yêu cầu lực nâng lớn.
Tầm với thủy lực tối đa theo cấu hình C đạt 12,4 m, hỗ trợ tiếp cận vị trí hàng hóa linh hoạt hơn trong không gian công trường.
Điều khiển từ xa giúp người vận hành chọn vị trí quan sát tốt, tăng độ chính xác, an toàn và sự thoải mái khi thao tác.
Thông số được tổng hợp theo hồ sơ tổng thành xe gắn cẩu và thông số kỹ thuật PALFINGER cho model SPK23500-C. Một số thông số có thể thay đổi theo cấu hình đặt hàng, option lắp đặt và hồ sơ nghiệm thu thực tế.
| Loại phương tiện | Ô tô đầu kéo gắn cẩu |
|---|---|
| Nhãn hiệu | UD TRUCKS |
| Tên thương mại | UD TRUCKS QUESTER GWE 350 |
| Mã kiểu loại | GWE64T 08MS/BDR-LC-SPK23500C |
| Công thức bánh xe | 6x4 |
| Số trục | 03 trục |
| Số chỗ ngồi | 02 người, gồm người lái |
| Kích thước tổng thể | 7.325 x 2.500 x 3.700 mm |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 3.400 + 1.370 mm |
| Vết bánh xe | 2.026 / 1.835 / 1.835 mm |
| Khối lượng bản thân | 12.550 kg |
| Phân bố KLBT lên trục | 6.300 / 3.125 / 3.125 kg |
|
Khối lượng toàn bộ TK/CP |
28.930 / 24.000 kg |
| Khối lượng kéo theo TK/CP | 38.920 / 35.320 kg |
| Động cơ | GH8E 350 EU V |
|---|---|
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích làm việc | 7.698 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 258 kW tại 2.200 vòng/phút |
| Cỡ lốp | 295/80R22.5 |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống, khí nén |
| Model | SPK23500-C |
|---|---|
| Loại cẩu | Cẩu thủy lực đốt gập robot |
| Moment nâng lớn nhất | 23 mt |
| Sức nâng lớn nhất | 10.000 kg |
| Sức nâng theo CNCL | 10.000 kg/2 m; 1.570 kg/12,3 m |
| Tầm với thủy lực | 8,2 m / 10,3 m / 12,4 m |
| Góc quay | 400° |
|---|---|
| Moment quay | 2,8 mt |
| Áp suất làm việc | 300 bar |
| Lưu lượng bơm | 50 - 75 lít/phút |
| Tự trọng tiêu chuẩn | 2.376 kg |
| Chiều rộng khi gập | 2.500 mm |
| Điều khiển | Radio Remote Control |
|---|---|
| Công nghệ cần | High-strength steel boom |
| Tăng tốc cần | High Speed Extension |
| Sơn bảo vệ | High-density paint system |
| Tùy chọn | Overload protection, cấu hình nhiều đoạn cần |
| Ứng dụng | Hạ tầng, công nghiệp, logistics, thiết bị nặng |
Lưu ý kỹ thuật: tải nâng thực tế phụ thuộc bán kính làm việc, góc đặt cần, độ mở chân chống, nền đặt xe, cấu hình cẩu và điều kiện an toàn tại hiện trường.
Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm các chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và chi phí phát sinh khác theo hồ sơ từng khách hàng.
| Giá xe đã VAT | 3.410.000.000 VND |
|---|---|
| Thuế trước bạ 2% | 68.200.000 VND |
| Đăng ký, đăng kiểm | 5.000.000 VND |
| Bảo hiểm dân sự bắt buộc | 3.520.000 VND |
| Phí đường bộ 01 năm | 12.480.000 VND |
| Kiểm định an toàn cần cẩu | 5.000.000 VND |
| Định vị & phù hiệu vận tải | 5.000.000 VND |
| Tổng cộng | 3.509.200.000 VND |
Tạm tính theo phương án vay 70%, thời hạn 60 tháng, lãi suất tham khảo 10%/năm, dư nợ giảm dần. Lãi suất thực tế phụ thuộc ngân hàng, hồ sơ tín dụng và thời điểm phê duyệt.
| Số tiền vay | 2.456.440.000 VND |
|---|---|
| Thời hạn vay | 60 tháng |
| Gốc trả mỗi tháng | 40.940.667 VND/tháng |
| Lãi tháng đầu | 20.470.333 VND |
| Thanh toán ngân hàng tháng đầu | 61.411.000 VND |
| Tổng lãi ước tính 60 tháng | 624.345.167 VND |
Theo kịch bản vay 70% và trả góp dư nợ giảm dần, khách hàng cần chuẩn bị:
1.172.141.000 VND
Bao gồm 1.110.730.000 VND vốn chuẩn bị theo báo giá và khoảng 61.411.000 VND tiền gốc + lãi tháng đầu cho ngân hàng.
Phương án tài chính chỉ là tạm tính để khách hàng tham khảo nhanh. Số tiền giải ngân, tỷ lệ vay, bảo hiểm, phí đăng ký và lãi suất chính thức sẽ theo phê duyệt ngân hàng và hồ sơ thực tế.
Phù hợp chở máy móc, khuôn mẫu, thiết bị nhà xưởng, cụm cơ khí và hàng nặng cần nâng hạ trực tiếp.
Hỗ trợ bốc dỡ cấu kiện thép, vật tư xây dựng, pa-lết nặng, trạm máy và thiết bị thi công tại công trường.
Một cấu hình phù hợp cho doanh nghiệp muốn chủ động vận chuyển, nâng hạ và bàn giao hàng hóa theo tiến độ dự án.
TRUONG THINH MOTORS tư vấn cấu hình xe dựa trên bài toán vận hành thực tế: tải nâng, bán kính làm việc, loại hàng, cung đường, điều kiện nền bãi, tần suất khai thác và yêu cầu đăng kiểm.
Giải pháp đầu kéo gắn cẩu 10 tấn dành cho doanh nghiệp cần sức nâng mạnh, vận hành linh hoạt và tối ưu hiệu quả khai thác dài hạn.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Bùi Hoàng Việt Anh
Giám đốc trung tâm
|
Kho Phụ Tùng VN | 3,41 Tỷ | |
|
Lý Thu Thảo
Nhân viên kinh doanh
|
Gara Auto Care | 3,41 Tỷ | |
|
Phạm Đức Huy
Nhân viên thu mua
|
Gara Hoàng Quân | 3,41 Tỷ | |
|
Lê Văn Thắng
Nhân viên bảo trì
|
Phụ Tùng Đức Hải | 3,41 Tỷ | |
|
Nguyễn Tuấn Anh
Chuyên viên thu mua xe
|
Gara Hưng Thịnh | 3,41 Tỷ |