Cấu hình xe tải 6x4 chuyên dùng dành cho doanh nghiệp cần một phương tiện vừa chở hàng nặng, vừa tự bốc dỡ tại công trường, nhà máy, kho bãi và các tuyến vận chuyển thiết bị công nghiệp. Thùng tải lửng dài 7.550 mm, tải hàng hóa 9.600 kg, tổng tải 24.000 kg, kết hợp cẩu gập robot SPK18500-C ghế ngồi trên cao.
UD TRUCKS 6x4 gắn cẩu SANY PALFINGER SPK18500-C là lựa chọn phù hợp cho các đơn vị vận tải vật tư công trình, thiết bị công nghiệp, kết cấu thép, máy móc, hàng pallet nặng và hàng dự án. Điểm khác biệt của cấu hình này nằm ở nền xe 6x4 hai cầu sau chủ động, thùng dài 7.550 mm và cẩu 8 tấn ghế ngồi trên cao, giúp xe vừa đảm bảo năng lực chở hàng, vừa chủ động bốc dỡ mà không phụ thuộc xe cẩu ngoài.
Với cẩu gập robot SPK18500-C, xe có thể tự nâng hạ hàng tại điểm giao nhận, tối ưu thời gian chờ, giảm chi phí thuê cẩu ngoài và tăng số chuyến khai thác. Ghế ngồi làm việc trên cao giúp người vận hành có tầm nhìn bao quát hơn khi thao tác trong khu vực chật, nhiều vật cản hoặc bãi hàng phức tạp.
Đây không chỉ là một xe tải gắn cẩu. Đây là một công cụ tạo năng suất: chở được hàng, nâng được hàng, vào được công trường và phục vụ được nhiều nhóm khách hàng khác nhau.
Khi một xe đảm nhiệm được cả vận chuyển và bốc dỡ, doanh nghiệp giảm điểm nghẽn vận hành, tăng khả năng chủ động lịch giao hàng và kiểm soát tốt hơn chi phí trong toàn chuỗi.
Sức nâng lớn nhất 8.000 kg tại bán kính 2 m, phù hợp với máy công nghiệp, khuôn mẫu, vật tư thép và hàng nặng cần bốc dỡ cơ động.
Tầm với thủy lực tối đa 14,6 m giúp xe xử lý linh hoạt nhiều vị trí hàng hóa, đặc biệt trong công trường hoặc khu vực xếp dỡ hạn chế mặt bằng.
Vị trí vận hành trên cao giúp người điều khiển quan sát tốt hơn vùng làm việc, tải nâng, móc cẩu, chân chống và khu vực xung quanh.
Cẩu gập robot xếp gọn sau cabin, tối ưu chiều dài thùng, tăng không gian chở hàng và giữ tổng thể xe gọn, đẹp, chuyên nghiệp.
Thông số được tổng hợp theo hồ sơ xe gắn cẩu đính kèm, thông số PALFINGER chính thức và cấu hình thương mại đã chốt cho sản phẩm: thùng dài 7.550 mm, tải hàng hóa 9.600 kg, tổng tải 24.000 kg.
| Nhãn hiệu | UD TRUCKS |
|---|---|
| Kiểu loại | CWE64R 08MS |
| Loại xe | Ô tô tải gắn cẩu |
| Công thức bánh xe | 6x4, hai cầu sau chủ động |
| Cabin | Cabin đơn |
| Chiều dài cơ sở | 5.600 + 1.370 mm |
| Vệt bánh xe trước/sau | 2.026 / 1.835 mm |
| Động cơ | GH8E 350 |
|---|---|
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Dung tích xi lanh | 7.698 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 350 PS tại 2.200 vòng/phút |
| Mô-men xoắn lớn nhất | 1.200 Nm tại 1.200 - 1.600 vòng/phút |
| Hộp số | Cơ khí, 09 số tiến, 01 số lùi |
| Cỡ lốp | Michelin 11.00R20 |
| Model | SPK18500-C |
|---|---|
| Loại cẩu | Cẩu gập robot |
| Sức nâng lớn nhất | 8.000 kg tại 2 m |
| Moment nâng | 18,3 mt |
| Tầm với thủy lực | 14,6 m |
| Chiều cao làm việc | 18,8 m |
| Góc quay | 400° |
| Áp suất làm việc | 300 bar |
|---|---|
| Lưu lượng bơm PALFINGER | 45 - 65 lít/phút |
| Bơm theo hồ sơ | LEDUC France 80 lít/phút |
| Độ giãn chân chống lớn nhất | 4,8 m |
| Độ giãn chân chống nhỏ nhất | 2,314 m |
| Ghế ngồi làm việc | Có trang bị |
| Kích thước thùng | 7.550 mm dài |
|---|---|
| Loại thùng | Thùng tải lửng, bửng nhôm |
| Bửng thùng | 07 bửng |
| Sàn thùng | Thép phẳng dày 3,0 mm |
| Khung bửng | Nhôm hộp đúc tiêu chuẩn TRUONG THINH MOTORS |
| Tải hàng hóa | 9.600 kg |
| Tổng tải cho phép | 24.000 kg |
|---|---|
| Khối lượng bản thân theo hồ sơ | 14.170 kg |
| Tải trọng sau lắp cẩu theo cấu hình | 9.600 kg |
| Gia cường chassis | Thép dày 8 mm chấn định hình |
| P.T.O | Nhập khẩu đồng bộ theo xe |
| Thời gian giao hàng | 30 ngày làm việc từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Lưu ý kỹ thuật: tải nâng thực tế phụ thuộc bán kính làm việc, góc cần, độ mở chân chống, nền đặt xe, điều kiện gió, tải trọng hàng trên xe và quy trình an toàn tại hiện trường.
Giá ưu đãi đã bao gồm VAT cho cấu hình xe UD TRUCKS 6x4 gắn cẩu SANY PALFINGER SPK18500-C và thùng tải lửng theo phương án sản phẩm.
| Giá xe sau ưu đãi | 3.000.000.000 VND |
|---|---|
| Thuế trước bạ 2% | 63.000.000 VND |
| Phí đường bộ 01 năm | 8.640.000 VND |
| Bảo hiểm dân sự 01 năm | 3.700.000 VND |
| Kiểm định cần cẩu | 5.000.000 VND |
| Dịch vụ đăng ký, đăng kiểm | 5.000.000 VND |
| Phù hiệu, định vị GPS | 3.000.000 VND |
| Tổng sau ưu đãi + phí | 3.088.340.000 VND |
Tạm tính theo phương án vay 70%, thời hạn 60 tháng, lãi suất tham khảo 10%/năm, trả gốc đều theo dư nợ giảm dần. Lãi suất thực tế phụ thuộc ngân hàng, hồ sơ tín dụng và thời điểm giải ngân.
| Tổng giá trị sau ưu đãi + phí | 3.088.340.000 VND |
|---|---|
| Số tiền vay 70% | 2.161.838.000 VND |
| Thời hạn vay | 60 tháng |
| Gốc trả mỗi tháng | 36.030.633 VND |
| Lãi tháng đầu tạm tính | 18.015.317 VND |
| Gốc + lãi tháng đầu | 54.045.950 VND |
| Tổng lãi ước tính 60 tháng | 549.467.158 VND |
Theo kịch bản vay 70% và trả góp 5 năm, khách hàng cần chuẩn bị ban đầu:
1.034.097.950 VND
Bao gồm 980.052.000 VND vốn chuẩn bị theo phương án sau ưu đãi và khoảng 54.045.950 VND tiền gốc + lãi tháng đầu cho ngân hàng.
Nếu ngân hàng áp dụng lãi suất khác 10%/năm, khoản trả tháng đầu sẽ được điều chỉnh theo lãi suất phê duyệt thực tế.
Phương án tài chính chỉ mang tính tham khảo để khách hàng dự trù dòng tiền. Hồ sơ vay, tỷ lệ vay, lãi suất, bảo hiểm và chi phí đăng ký chính thức sẽ theo phê duyệt của ngân hàng và quy định tại thời điểm ký hợp đồng.
Chở thép, coppha, giàn giáo, vật tư xây dựng, kết cấu lắp dựng và hàng công trình cần tự bốc dỡ tại điểm giao.
Phù hợp vận chuyển máy công nghiệp, mô-tơ, tủ điện, máy phát, khuôn mẫu, thiết bị nhà máy và cụm hàng nặng.
Giúp doanh nghiệp chủ động tiến độ giao hàng, nâng hạ và bàn giao tại các khu công nghiệp, cảng nội địa và công trường.
TRUONG THINH MOTORS tư vấn cấu hình dựa trên bài toán khai thác thực tế: loại hàng, tải nâng, bán kính làm việc, cung đường, nền bãi, tần suất vận hành, kích thước thùng và yêu cầu đăng kiểm.
Với cấu hình UD TRUCKS 6x4 gắn SPK18500-C, trọng tâm là tạo ra một phương tiện bền, mạnh, dễ khai thác và phù hợp với doanh nghiệp vận tải hàng nặng.
Cấu hình xe tải gắn cẩu 8 tấn dành cho doanh nghiệp cần tải trọng tốt, sức nâng mạnh, thùng dài 7.550 mm và phương án tài chính linh hoạt.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Nguyễn Tuấn Anh
Chuyên viên thu mua xe
|
Gara Hưng Thịnh | 3,15 Tỷ | |
|
Phạm Đức Huy
Nhân viên thu mua
|
Gara Hoàng Quân | 3,15 Tỷ | |
|
Hoàng Đức
Thợ phụ
|
Gara Xuân Thịnh | 3,15 Tỷ | |
|
Đoàn Văn Hậu
Kỹ thuật viên trưởng
|
Garage Đức Thọ | 3,15 Tỷ | |
|
Nghiêm Xuân Tú
Nhân viên kỹ thuật
|
Phụ Tùng Ô Tô Hùng Cường | 3,15 Tỷ |