Nền xe Nhật Bản bền bỉ
UD TRUCK 350HP sử dụng động cơ GH8E 350 Euro V, công suất 350 HP, mô-men xoắn 1.200 Nm, phù hợp cho vận tải đường dài, tải nặng và môi trường khai thác công nghiệp.
Một tổ hợp đầu kéo gắn cẩu hạng nặng dành cho doanh nghiệp cần đồng thời sức kéo, sức nâng, độ bền và tính chủ động trong vận hành. Nền xe UD TRUCK 350HP kết hợp cẩu gập robot SANY PALFINGER SPK32080-C Remote điều khiển từ xa tạo nên giải pháp vận tải – nâng hạ chuyên nghiệp cho logistics, công trình, thiết bị công nghiệp, điện lực và hàng dự án.
UD TRUCK 350HP đầu kéo 6x4 gắn cẩu SANY PALFINGER SPK32080-C là cấu hình dành cho khách hàng cần một chiếc xe không chỉ kéo rơ-moóc, mà còn có thể tự bốc dỡ, nâng hạ máy móc, hỗ trợ thi công và xử lý hàng nặng ngay tại hiện trường.
UD TRUCK 350HP sử dụng động cơ GH8E 350 Euro V, công suất 350 HP, mô-men xoắn 1.200 Nm, phù hợp cho vận tải đường dài, tải nặng và môi trường khai thác công nghiệp.
SANY PALFINGER SPK32080C có sức nâng lớn nhất 12.000 kg, moment nâng 30,4 mt và tầm với thủy lực cấu hình C đạt 12,2 m, giúp xe chủ động nâng hạ tại công trường, nhà máy và kho bãi.
Remote giúp người vận hành đứng tại vị trí quan sát tối ưu, kiểm soát tải nâng chính xác hơn, giảm rủi ro khi làm việc với hàng nặng, hàng cồng kềnh hoặc không gian thao tác hạn chế.
Với đầu kéo thông thường, doanh nghiệp vẫn phụ thuộc nhiều vào cẩu ngoài, xe nâng, nhân công và lịch điều phối thiết bị tại điểm bốc dỡ. Với đầu kéo gắn cẩu, phương tiện trở thành một trạm nâng hạ cơ động, giúp rút ngắn thời gian chờ, tăng khả năng chủ động và mở rộng phạm vi khai thác.
Cấu hình UD TRUCK 350HP gắn SPK32080-C đặc biệt phù hợp với vận chuyển thiết bị công trình, kết cấu thép, máy móc nhà xưởng, vật tư điện lực, kiện hàng nặng, container phụ trợ, trạm biến áp và hàng dự án.
TRUONG THINH MOTORS tư vấn tổng thể từ vị trí đặt cẩu sau cabin, bệ cẩu, khung phụ, phương án chân chống, PTO, bơm thủy lực, thùng dầu, đường dầu, hệ thống điện điều khiển, remote và hồ sơ thiết kế cải tạo.
Phương án tài chính tham khảo theo mức ngân hàng hỗ trợ 70% giá trị xe, thời hạn 5 năm, lãi suất giả định 10%/năm, cách tính dư nợ giảm dần.
3.690.000.000 VND
Chưa bao gồm lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, phí đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm vật chất xe, phí hồ sơ ngân hàng, phí công chứng, phí định vị, phí phát sinh và các chi phí khác nếu có.
| Hạng mục tài chính | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Giá xe đã gồm VAT | 3.690.000.000 VND |
| Ngân hàng hỗ trợ 70% | 2.555.000.000 VND |
| Vốn tự có 30% | 1.095.000.000 VND |
| Thời hạn vay | 60 tháng |
| Lãi suất tham khảo | 10%/năm, tương đương khoảng 0,8333%/tháng |
| Gốc trả hằng tháng | 42.583.333 VND/tháng |
| Lãi tháng đầu tiên | 21.291.667 VND |
| Tiền trả ngân hàng tháng đầu tiên | 63.875.000 VND |
| Số tiền cần chuẩn bị tháng đầu | 1.158.875.000 VND = vốn tự có 30% + tiền trả ngân hàng tháng đầu, chưa gồm các chi phí khác |
Ghi chú tài chính: số tiền trên là phương án tham khảo theo dư nợ giảm dần. Lãi suất, tỷ lệ cho vay, thời hạn vay và điều kiện phê duyệt phụ thuộc hồ sơ khách hàng, tài sản đảm bảo, chính sách từng ngân hàng và thời điểm giải ngân.
Nền xe UD TRUCK 350HP được lựa chọn vì sự cân bằng giữa công suất, khả năng kéo, độ bền khung gầm và tính phù hợp khi tích hợp thiết bị chuyên dùng.
| Hạng mục | Thông số tham khảo |
|---|---|
| Model | UD TRUCKS Quester GWE64T 08MS |
| Cấu hình xe nền | Đầu kéo 6x4, cabin 02 giường nằm |
| Kích thước tổng thể | 7.035 x 2.500 x 3.700 mm |
| Vệt bánh trước/sau | 2.026 / 1.835 mm |
| Khoảng cách trục | 3.400 + 1.370 mm |
| Tự trọng | 8.800 kg |
| Tải trọng trên mâm kéo thiết kế / cho phép | 20.000 / 15.070 kg |
| Khối lượng toàn bộ thiết kế / cho phép | 28.930 / 24.000 kg |
| Khối lượng kéo theo thiết kế / cho phép | 61.070 / 39.070 kg |
| Động cơ | GH8E 350 EU V, Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát bằng chất lỏng, phun nhiên liệu điện tử trực tiếp |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V |
| Dung tích xi lanh | 7.698 cc |
| Công suất cực đại | 350 HP / 2.200 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 1.200 Nm / 1.200–1.600 vòng/phút |
| Hộp số | Cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền cầu | 5.14 |
| Hệ thống phanh | Tang trống, khí nén, có ABS |
| Hệ thống treo | Trước: nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực; sau: nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Lốp | 295/80R22.5, 10 lốp |
| Thể tích thùng nhiên liệu | 405 + 210 lít |
| Mâm kéo | JOST Đức |
| Trang bị tiêu chuẩn | Cabin nâng điện, 02 giường nằm, kính cửa sổ điện, khoang để đồ, máy lạnh, Radio AUX, đồ nghề tiêu chuẩn |
| Bảo hành xe nền | 24 tháng hoặc 300.000 km tùy điều kiện nào đến trước, theo chính sách của nhà phân phối |
SPK32080C là cấu hình cẩu gập robot thuộc nhóm cẩu tải lớn, được lựa chọn cho ứng dụng nâng hạ cần lực nâng mạnh, khả năng vươn linh hoạt và độ ổn định cao khi làm việc.
| Hạng mục | Thông số tham khảo |
|---|---|
| Model cẩu | SANY PALFINGER SPK 32080-C |
| Loại cẩu | Cẩu gập robot / Knuckle Boom Crane |
| Moment nâng lớn nhất | 30,4 mt |
| Sức nâng lớn nhất | 12.000 kg |
| Tầm với thủy lực | 8,1 m cấu hình A / 10,1 m cấu hình B / 12,2 m cấu hình C |
| Góc quay | 400° |
| Moment quay | 3,8 mt |
| Chân chống tiêu chuẩn | 6.000 mm, cấu hình R3X |
| Không gian lắp đặt tiêu chuẩn | 972 mm |
| Chiều rộng khi gập | 2.484 mm |
| Áp suất làm việc lớn nhất | 300 bar |
| Lưu lượng bơm | 55–80 lít/phút |
| Tự trọng tiêu chuẩn | 3.130 kg |
| Điều khiển | Remote điều khiển từ xa; tùy chọn tay linear lever hoặc cross lever; hiển thị trạng thái vận hành khi kết hợp PALTRONIC |
| Trang bị đề xuất khi lắp trên đầu kéo | Bệ cẩu gia cường, khung phụ chịu lực, PTO, bơm thủy lực, thùng dầu, đường ống thủy lực, chân chống theo phương án thiết kế, hệ thống cảnh báo an toàn và hồ sơ cải tạo phù hợp quy định |
Đây là dòng xe phù hợp với doanh nghiệp cần phương tiện đa nhiệm: vừa kéo rơ-moóc, vừa tự nâng hạ hàng nặng, vừa làm việc trực tiếp tại hiện trường.
Với xe đầu kéo gắn cẩu, điểm khác biệt không chỉ nằm ở việc chọn xe và chọn cẩu, mà nằm ở năng lực thiết kế tổng thể: phân bố tải trọng, bố trí cẩu, ổn định chân chống, kết cấu bệ cẩu, hệ thủy lực, điện điều khiển và hồ sơ cải tạo.
Kiểm tra tải trọng lên trục trước, cụm trục sau và tải trọng mâm kéo sau khi lắp cẩu, từ đó tối ưu vị trí cẩu, bệ cẩu, thùng dầu và thiết bị phụ trợ.
Thiết kế khung phụ, bản mã, bulông, liên kết chassis và vùng truyền lực để cẩu làm việc ổn định, giảm rủi ro xoắn khung trong quá trình nâng tải.
Lựa chọn phương án chân chống theo bán kính làm việc, tải nâng, không gian lắp đặt và điều kiện thao tác thực tế tại công trường, nhà máy hoặc kho bãi.
Giải pháp đầu kéo gắn cẩu dành cho doanh nghiệp cần sức kéo, sức nâng, độ bền và tính chủ động trong vận hành. TRUONG THINH MOTORS đồng hành từ tư vấn, thiết kế, sản xuất, lắp đặt đến hoàn thiện hồ sơ xe chuyên dùng.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Bùi Tiến Dũng
Chủ chuỗi cung ứng
|
Phụ Tùng Gia Phát | 3,69 Tỷ | |
|
Châu Gia Kiệt
Chủ xưởng dịch vụ
|
Phụ Tùng Ô Tô Việt | 3,69 Tỷ | |
|
Mạc Hồng Quân
Trưởng phòng KD
|
Đại Lý Trường Lộc | 3,69 Tỷ | |
|
Phạm Tuấn Anh
Chủ doanh nghiệp
|
Auto Parts 24h | 3,69 Tỷ | |
|
Thái Hòa
Quản lý kho
|
AutoZone VN | 3,69 Tỷ |