Khung gầm UD TRUCKS 4 chân bền bỉ chuẩn Nhật Bản kết hợp cẩu Hàn Quốc DONGYANG SS3506 sức nâng 15 tấn kèm tời cáp phụ 2,5 tấn. Thùng dài 8.350 mm, tổng tải 30 tấn – cỗ máy đa năng cho vận tải và bốc xếp hàng nặng.
UD TRUCKS 8×4 là dòng xe tải 4 chân (2 cầu trước – 2 cầu sau) mang thương hiệu Nhật Bản, nổi tiếng về độ bền, khả năng chịu tải lớn và vận hành ổn định. Kết hợp cùng cẩu DONGYANG DY SS3506 sức nâng 15 tấn và tời cáp phụ 2,5 tấn, xe đáp ứng linh hoạt cả nhu cầu nâng hạ hàng nặng lẫn kéo – rải cáp, lắp dựng.
Thùng lửng dài 8.350 mm cho không gian chở hàng rộng rãi, tải trọng hàng 9 tấn, tổng tải 30 tấn. Hệ chân chống thủy lực mở rộng cùng khung sát-xi gia cường đảm bảo an toàn tối đa khi cẩu vươn xa. Lựa chọn lý tưởng cho vận tải vật liệu xây dựng, kết cấu thép, thiết bị công nghiệp và máy móc hạng nặng.
Xem phương án trả góp
Những giá trị cốt lõi tạo nên hiệu quả khai thác vượt trội cho chủ xe.
Thương hiệu Nhật Bản, cấu hình 4 chân chịu tải lớn, độ bền cao và vận hành ổn định đường dài.
Cẩu SS3506 Hàn Quốc, sức nâng 15 tấn, nhiều đốt vươn, thao tác êm và chính xác.
Trang bị tời cáp phụ giúp kéo – rải, lắp dựng linh hoạt, mở rộng phạm vi công việc.
Không gian chở hàng rộng, tải trọng hàng 9 tấn, tổng tải 30 tấn – khai thác tối ưu mỗi chuyến.
Chân chống thủy lực mở rộng, sát-xi & thùng gia cường cho nâng hạ an toàn ở tầm với xa.
Đăng ký – đăng kiểm – bảo hiểm – trả góp ngân hàng tới 70%, thủ tục nhanh gọn.
| Nhãn hiệu | UD TRUCKS (Nhật Bản) |
|---|---|
| Cấu hình | 8×4 (4 chân — 2 cầu trước, 2 cầu sau) |
| Tổng tải trọng | 30 tấn |
| Tải trọng hàng hóa | 9 tấn |
| Chiều dài thùng | 8.350 mm |
| Kiểu thùng | Thùng lửng, thành thùng tôn, mở 2 bên & sau |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Đơn vị hoàn thiện | TRUONG THINH MOTORS |
| Nhãn hiệu cẩu | DONGYANG (Hàn Quốc) |
|---|---|
| Model cẩu | DY SS3506 |
| Sức nâng tối đa | 15 tấn |
| Tời cáp phụ | 2,5 tấn |
| Kiểu cẩu | Cẩu thủy lực nhiều đốt, gấp gọn |
| Chân chống | Chân chống thủy lực mở rộng 2 bên |
| Vị trí lắp | Sau cabin (giữa cabin và thùng hàng) |
* Sức nâng, tầm với và biểu đồ tải theo tầm vươn: vui lòng tham chiếu biểu đồ tải trọng chính hãng DONGYANG SS3506.
Ngân hàng tài trợ tới 70% giá trị xe, kỳ hạn 5 năm (60 tháng), lãi suất tham khảo 9%/năm.
| Vốn tự có (30% giá xe) | 1.326.000.000 |
|---|---|
| Chi phí đăng ký, biển số, đăng kiểm* | Theo thực tế |
| Bảo hiểm TNDS + vật chất năm đầu* | Theo thực tế |
| Phí hồ sơ vay, công chứng, định giá* | Theo thực tế |
| Tối thiểu cần chuẩn bị (vốn tự có) | ≈ 1.326.000.000 |
* Các khoản (*) chưa bao gồm trong giá 4,42 tỷ và thay đổi theo địa phương/gói bảo hiểm. Hoàng Huy Auto báo giá chi tiết theo từng hồ sơ.
| Dư nợ vay đầu kỳ | 3.094.000.000 |
|---|---|
| Gốc phải trả (3.094 tỷ ÷ 60) | 51.566.667 |
| Lãi tháng đầu (3.094 tỷ × 9%/12) | 23.205.000 |
| Trả ngân hàng tháng đầu | ≈ 74.771.667 |
Áp dụng phương thức gốc chia đều – lãi tính trên dư nợ giảm dần: số tiền trả các tháng sau giảm dần do phần lãi giảm.
| Vốn tự có 30% | 1.326.000.000 |
|---|---|
| Kỳ trả góp tháng đầu (gốc + lãi) | 74.771.667 |
| Cộng (chưa gồm phí đăng ký/bảo hiểm) | ≈ 1.400.771.667 |
| Tháng | Dư nợ đầu kỳ | Gốc | Lãi (9%/năm) | Tổng trả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.094.000.000 | 51.566.667 | 23.205.000 | 74.771.667 |
| 2 | 3.042.433.333 | 51.566.667 | 22.818.250 | 74.384.917 |
| 12 | 2.526.766.667 | 51.566.667 | 18.950.750 | 70.517.417 |
| 24 | 1.907.966.667 | 51.566.667 | 14.309.750 | 65.876.417 |
| 36 | 1.289.166.667 | 51.566.667 | 9.668.750 | 61.235.417 |
| 60 | 51.566.667 | 51.566.667 | 386.750 | 51.953.417 |
Tổng lãi ước tính toàn kỳ (dư nợ giảm dần): ≈ 707.752.500 đ.
Lựa chọn thay thế – trả góp cố định hàng tháng (gốc + lãi chia đều): ≈ 64.226.351 đ/tháng trong 60 tháng.
Các con số mang tính minh họa theo lãi suất giả định 9%/năm; lãi suất thực tế do ngân hàng công bố tại thời điểm giải ngân và có thể điều chỉnh theo kỳ.
Đội ngũ Hoàng Huy Auto tư vấn cấu hình, hồ sơ vay và lịch giao xe trong ngày.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Châu Ngọc Quang
Kiểm định viên
|
Gara ô tô Việt Mỹ | 4,42 Tỷ | |
|
Lê Tiến Dũng
Tài xế xe tải
|
Phụ Tùng Toàn Cầu | 4,42 Tỷ | |
|
Phạm Tuấn Hải
Giám sát công trình
|
Đại Phát Auto | 4,42 Tỷ | |
|
Nguyễn Tuấn Anh
Chuyên viên thu mua xe
|
Gara Hưng Thịnh | 4,42 Tỷ | |
|
Nghiêm Xuân Tú
Nhân viên kỹ thuật
|
Phụ Tùng Ô Tô Hùng Cường | 4,42 Tỷ |