Sức mạnh Nhật Bản – công nghệ Volvo Group trên nền chassis UD Trucks Quester 8×4, kết hợp cẩu thẳng Kanglim KS5206 15 tấn – 6 đoạn cần đến từ Hàn Quốc. Giải pháp nâng hạ – vận chuyển tối ưu cho công trình, kết cấu thép, thiết bị công nghiệp.
* Chưa bao gồm các chi phí khác (đăng ký, biển số, bảo hiểm, đường bộ…). Hỗ trợ vay ngân hàng đến 70%.
Trong phân khúc xe cẩu 15 tấn, cấu hình UD Quester 8×4 + Kanglim KS5206 là lựa chọn cân bằng hoàn hảo giữa sức nâng, tải trọng chở hàng và độ tin cậy vận hành. Chassis 4 chân 8×4 cho nền móng cực kỳ vững chắc khi cẩu tải nặng, trong khi thùng dài 8,3 m với tải trọng 9.900 kg giúp một chuyến xe vừa chở – vừa cẩu, tối ưu chi phí trên từng công trình.
UD Trucks – thương hiệu xe tải Nhật Bản thuộc hệ sinh thái công nghệ Volvo Group – nổi tiếng với động cơ GH11E tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu phân khúc. Kanglim – nhà sản xuất cẩu số 1 Hàn Quốc từ 1979 – mang đến dòng KS5206 với 6 đoạn cần lục giác, hệ an toàn đầy đủ, được ưa chuộng bậc nhất tại Việt Nam nhờ độ bền và giá trị bán lại cao.
Thông số theo công bố của UD Trucks (udtrucks.com) cho dòng Quester 8×4 – động cơ GH11E.
| Thông số kỹ thuật chassis | |
|---|---|
| Model | UD Trucks Quester 8×4 (cabin chassis) |
| Công thức bánh xe | 8×4 – 2 cầu dẫn hướng, 2 cầu chủ động |
| Động cơ | GH11E – diesel 6 xy-lanh thẳng hàng, 10,8 lít, tăng áp intercooler (nền tảng Volvo D11) |
| Công suất | 370 PS (tùy chọn theo thị trường 370 – 440 PS) |
| Mô-men xoắn | 1.700 Nm tại vòng tua thấp – đường cong mô-men phẳng, kéo khỏe, ít sang số |
| Hộp số | ESCOT 12 cấp tự động ly hợp (AMT) / tùy chọn số sàn 9–12 cấp |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | GVW 38,0 – 41,0 tấn (theo UD Trucks) |
| Tổng tải cho phép tham gia giao thông (VN) | 30.000 kg |
| Tải trọng cho phép chở | 9.900 kg |
| Thùng hàng | Thùng lửng dài 8,3 m, sàn thép chịu lực, bửng hông cường lực |
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén toàn phần, ABS, phanh động cơ phụ trợ, phanh khí xả |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Trang bị vận hành | Cruise control, Fuel Coaching hướng dẫn lái tiết kiệm, quạt e-viscous giảm tiêu hao nhiên liệu |
* Thông số chi tiết theo cấu hình xe thực tế nhập về; vui lòng liên hệ để nhận catalogue & phiếu xuất xưởng chính thức.
Thông số theo catalogue chính hãng Kanglim Co., Ltd. (Hàn Quốc) – dòng Stick Boom Crane.
| Thông số cẩu KS5206 | |
|---|---|
| Sức nâng tối đa | 15.000 kg / 3,2 m (6 lớp cáp) |
| Sức nâng theo tầm với | 8.000 kg / 6,0 m · 2.600 kg / 13,0 m · 1.100 kg / 25,3 m |
| Tầm với lớn nhất | 25,3 m (29,8 m khi lắp cần phụ) |
| Chiều cao nâng lớn nhất | ≈ 28,3 m |
| Kết cấu cần | Cần lục giác (hexagonal), 6 đoạn thò thụt thủy lực |
| Tốc độ ra cần | 19,2 m / 49 giây |
| Góc quay | 360° quay tròn liên tục |
| Cơ cấu quay | Giảm tốc trục vít – bánh vít, tốc độ ≈ 2,0 v/ph |
| Tời nâng | Giảm tốc bánh răng trụ, êm (silence type), phanh cơ khí tự động |
| Tốc độ nâng móc | 16 m/phút |
| Cáp tời | Ø10 mm × 100 m, chống xoắn |
| Lưu lượng dầu / áp suất | 60 lít/phút · 230 kgf/cm² |
| Chân chống (outrigger) | Kiểu hộp chữ nhật 2 tầng, tầm mở rộng, kèm sub-frame bảo vệ chassis |
| Tầm với (m) | Sức nâng (kg) |
|---|---|
| 3,2 m | 15.000 |
| 5,9 m | 8.000 |
| 9,7 m | 4.100 |
| 13,5 m | 2.500 |
| 17,4 m | 1.800 |
| 21,3 m | 1.350 |
| 25,3 m | 1.100 |
| 29,9 m (cần phụ) | 400 |
Bảng tải theo catalogue Kanglim, áp dụng khi chân chống mở hết hành trình, làm việc trên nền vững. Giá trị thực tế tuân theo biểu đồ tải gắn trên cẩu.
Trang bị đầy đủ theo catalogue nhà sản xuất – vận hành an tâm trong mọi điều kiện công trình.
Đồng hồ báo tải (Load Indicator), van an toàn thủy lực, van cân bằng (counter balance) và van một chiều pilot check giữ tải an toàn tuyệt đối khi mất áp.
Phanh tời tự động, cảnh báo cuốn cáp quá hành trình (overwinding alarm), khóa an toàn móc cẩu, cáp chống xoắn kéo dài tuổi thọ.
Phanh quay tự động, chốt khóa mâm quay khi di chuyển, thước thủy level gauge; tùy chọn hệ AML giới hạn mô-men tự động.
Ngân hàng liên kết cho vay đến 70% giá trị xe – thời hạn 5 năm – lãi suất 9%/năm, tính trên dư nợ giảm dần.
* Lãi suất 9%/năm tính trên dư nợ giảm dần, số tiền trả giảm dần theo tháng. Lãi suất thực tế theo chính sách ngân hàng tại thời điểm giải ngân. Trường Thịnh Motors hỗ trợ hồ sơ vay trọn gói.
Xe giao nhanh – hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, tập huấn vận hành cẩu miễn phí.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Nguyễn Công Phượng
Quản lý chi nhánh
|
Phụ Tùng Nam Bắc | 4,39 Tỷ | |
|
Ngô Quyền
Chủ nhà xe
|
Minh Lộc Auto | 4,39 Tỷ | |
|
Nguyễn Văn Quyết
Giám đốc logictics
|
Phụ Tùng Miền Nam | 4,39 Tỷ | |
|
Châu Gia Kiệt
Chủ xưởng dịch vụ
|
Phụ Tùng Ô Tô Việt | 4,39 Tỷ | |
|
Trần Phi Sơn
Quản đốc xưởng
|
Auto Care Miền Bắc | 4,39 Tỷ |