Giải pháp xe tải gắn cẩu hạng nặng dành cho doanh nghiệp cần một phương tiện vừa vận chuyển hàng hóa, vừa tự nâng hạ tại công trường, nhà máy, kho bãi, cảng nội bộ và các dự án thiết bị công nghiệp. Cấu hình kết hợp nền xe UD Quester 8x4 với cẩu SANY PALFINGER SPK74002G / PALFINGER PK74002-G, điều khiển từ xa Radio Remote, thùng lửng bửng hợp kim nhôm dài lọt lòng 7.600 mm và tải trọng hàng hóa mục tiêu 8.000 kg.
UD TRUCK 8x4 gắn cẩu SANY PALFINGER SPK74002G Radio Remote điều khiển từ xa là cấu hình dành cho nhóm khách hàng cần năng lực nâng hạ lớn, khả năng chở hàng thực dụng và sự chủ động tại hiện trường. Xe phù hợp cho doanh nghiệp vận tải dự án, cơ khí, xây dựng, điện lực, thiết bị công nghiệp, nhà máy sản xuất, kho bãi và logistics hàng nặng.
| Hạng mục | Thông số cấu hình |
|---|---|
| Tên sản phẩm | UD TRUCK 8x4 Gắn Cẩu SANY PALFINGER SPK74002G Radio Remote điều khiển từ xa |
| Nền xe | UD Trucks Quester CGE 8x4 |
| Cẩu lắp đặt | SANY PALFINGER SPK74002-G / PALFINGER PK74002-G, điều khiển từ xa Radio Remote |
| Kiểu thùng | Thùng lửng, bửng hợp kim nhôm, sàn gia cường phục vụ chở hàng nặng và nâng hạ hàng hóa |
| Kích thước lọt lòng thùng | 7.600 x 2.400 x 550 mm |
| Tổng trọng tải / khối lượng toàn bộ thiết kế | 30.000 kg |
| Tải trọng hàng hóa mục tiêu | 8.000 kg |
| Giá bán đã bao gồm VAT | 5.030.000.000 VNĐ |
| Ghi chú giá | Chưa bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí đường bộ, định vị, phù hiệu và các chi phí phát sinh khác nếu có. |
UD Quester CGE 8x4 là nền xe tải nặng phù hợp cho các ứng dụng chuyên dùng cần khung gầm cứng vững, khả năng chịu tải cao và cấu hình nhiều trục để phân bổ tải tốt. Theo thông tin công bố của UD Trucks Việt Nam, Quester CGE có cấu hình 8x4, sử dụng động cơ GH8E/GH11E, GVW 41 tấn, hộp số 9 cấp hoặc 12 cấp, dải công suất 280–440PS và mô-men xoắn 1050–2000 Nm.
| Nhóm thông số xe nền | Chi tiết tham chiếu UD Quester CGE 8x4 |
|---|---|
| Nhãn hiệu | UD Trucks |
| Dòng xe | Quester CGE |
| Cấu hình trục | 8x4 |
| Động cơ | GH8E / GH11E |
| Khối lượng toàn bộ theo dòng xe | GVW 41,0 tấn theo danh mục UD Trucks Việt Nam |
| Dải công suất | 280–440 PS |
| Dải mô-men xoắn | 1050 / 1200 / 1734 / 1800 / 2000 Nm |
| Hộp số | 9-speed MT / 12-speed MT |
| Hệ thống phanh | Phanh hơi toàn phần, tự động điều chỉnh khe hở má phanh, ABS tùy chọn, phanh đỗ lò xo, phanh khí xả |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 / Euro 4 tùy cấu hình thị trường |
| Ứng dụng phù hợp | Xe tải chuyên dùng, xe tải gắn cẩu, xe phục vụ công trình, xe chở thiết bị và hàng công nghiệp nặng |
Cẩu SANY PALFINGER SPK74002-G / PALFINGER PK74002-G thuộc nhóm cẩu gập hạng nặng, được phát triển cho các công việc nâng hạ yêu cầu tải lớn, độ chính xác cao và khả năng làm việc ở nhiều bán kính khác nhau. Cấu hình Radio Remote cho phép người vận hành đứng tại vị trí quan sát tối ưu, kiểm soát tải nâng trực tiếp và nâng cao độ an toàn trong điều kiện công trường thực tế.
| Thông số cẩu | Giá trị |
|---|---|
| Model | SANY PALFINGER SPK74002G / PALFINGER PK74002-G |
| Chủng loại | Cẩu gập thủy lực hạng nặng / Knuckle Boom Crane |
| Mô men nâng lớn nhất | 70,1 mt |
| Sức nâng lớn nhất | 23.000 kg |
| Tầm với thủy lực lớn nhất | 20,4 m |
| Tự trọng tiêu chuẩn tham chiếu | 7.593 kg |
| Điều khiển | Radio Remote – điều khiển từ xa |
| Trang bị theo cấu hình | Có tời cáp, không fly-jib, không ghế ngồi trên cao, có chân chống phụ phía sau |
| Ứng dụng phù hợp | Nâng thiết bị công nghiệp, máy móc, kết cấu thép, trạm điện, hàng kiện, vật tư công trình và hàng nặng cần tự bốc dỡ |
Người vận hành không bị cố định tại cụm cần điều khiển trên xe. Khi dùng Radio Remote, người lái cẩu có thể chọn vị trí đứng an toàn, quan sát rõ tải nâng, người móc cáp và chướng ngại vật xung quanh.
Moment nâng 70,1 mt giúp xe phù hợp với các công việc mà xe tải gắn cẩu phổ thông khó đáp ứng, đặc biệt khi cần nâng hàng nặng ở bán kính làm việc lớn hơn hoặc thao tác trong công trường phức tạp.
Thùng được thiết kế theo định hướng “nhẹ nhưng chắc”: bửng hợp kim nhôm giúp giảm tự trọng, trong khi sàn và hệ dầm chịu lực được gia cường để phục vụ hàng nặng. Kích thước lọt lòng 7.600 x 2.400 x 550 mm tạo không gian chở hàng lớn, phù hợp với pallet, cấu kiện thép, thiết bị máy móc và vật tư công trình.
| Thông số thùng | Giá trị thiết kế |
|---|---|
| Loại thùng | Thùng lửng, bửng hợp kim nhôm |
| Kích thước lọt lòng | 7.600 x 2.400 x 550 mm |
| Kết cấu sàn | Sàn thép gia cường, tối ưu cho hàng nặng; có thể bố trí gân chịu lực và mặt sàn chống trượt theo nhu cầu |
| Bửng thùng | Hợp kim nhôm, giảm tự trọng, thao tác đóng mở thuận tiện |
| Tải trọng hàng hóa mục tiêu | 8.000 kg |
| Khuyến nghị khai thác | Hàng nặng tập trung nên dùng đệm kê phân tải để bảo vệ sàn và tối ưu tuổi thọ thùng |
| Hạng mục tài chính | Giá trị |
|---|---|
| Giá xe đã bao gồm VAT | 5.030.000.000 VNĐ |
| Tỷ lệ ngân hàng hỗ trợ | 70% |
| Số tiền ngân hàng tài trợ | 3.521.000.000 VNĐ |
| Vốn tự có khách hàng cần chuẩn bị | 1.509.000.000 VNĐ |
| Thời hạn vay | 5 năm / 60 tháng |
| Lãi suất giả định | 10%/năm, tính trên dư nợ giảm dần |
| Gốc trả đều mỗi tháng | 58.683.333 VNĐ/tháng |
| Lãi tháng đầu tiên | 29.341.667 VNĐ |
| Tổng gốc + lãi tháng đầu tiên | 88.025.000 VNĐ |
| Tổng tiền cần chuẩn bị trong tháng đầu tiên | 1.597.025.000 VNĐ, gồm vốn tự có 30% và khoản gốc + lãi tháng đầu; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, phí đường bộ và các chi phí phát sinh khác. |
Lưu ý: phương án tài chính trên là phương án tham khảo theo giả định vay 70%, trả gốc đều trong 60 tháng, lãi suất 10%/năm tính trên dư nợ giảm dần. Tỷ lệ tài trợ, lãi suất, thời hạn vay và điều kiện giải ngân thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng, ngân hàng tài trợ, tài sản bảo đảm và chính sách tại thời điểm ký hợp đồng.
Xe vừa chở hàng 8 tấn, vừa tự nâng hạ bằng cẩu 70,1 mt. Doanh nghiệp giảm phụ thuộc vào xe cẩu ngoài, xe nâng ngoài hoặc nhân công bốc dỡ tại điểm giao nhận.
Thùng dài 7.600 mm kết hợp cẩu PK74002G phù hợp với thiết bị máy móc, cấu kiện thép, vật tư công trình, hàng pallet và các kiện hàng cần nâng hạ chính xác.
Người điều khiển có thể đứng tại vị trí quan sát tối ưu, giúp nâng hàng chính xác hơn, giảm rủi ro va chạm và tăng tính chuyên nghiệp trong thi công.
Bửng nhôm giúp giảm tự trọng, trong khi sàn và hệ dầm chịu lực được tối ưu để đảm bảo khả năng chở hàng nặng thực tế.
Đây là cấu hình phù hợp cho các doanh nghiệp xây dựng, cơ khí, thiết bị công nghiệp, vận tải dự án, kho bãi, logistics hàng nặng và các đơn vị cần một phương tiện chủ động cả vận chuyển lẫn nâng hạ. TRUONG THINH MOTORS có thể tư vấn layout, tải trọng, kết cấu thùng, phương án bệ cẩu, chân chống phụ và hồ sơ đăng kiểm theo nhu cầu khai thác thực tế.
TRUONG THINH MOTORS
Website: truongthinhmotors.com
Hotline: 0908.06.16.88
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Nguyễn Quang Hải
Kỹ sư định giá
|
Phụ Tùng Chính Hãng 365 | 5,03 Tỷ | |
|
Phạm Đức Huy
Nhân viên thu mua
|
Gara Hoàng Quân | 5,03 Tỷ | |
|
Nghiêm Xuân Tú
Nhân viên kỹ thuật
|
Phụ Tùng Ô Tô Hùng Cường | 5,03 Tỷ | |
|
Nguyễn Anh Đức
Nhà thầu xây dựng
|
Vạn Phát Auto | 5,03 Tỷ | |
|
Vũ Hải Yến
Kế toán trưởng
|
Phụ Tùng Chính Hãng T&T | 5,03 Tỷ |