Khung gầm UD Quester 8×4 chuẩn Nhật Bản hợp lực cùng cẩu gập (knuckle boom) SUNHUNK K1080 – sức nâng 40 tấn: mâm xoay 360° liên tục, điều khiển từ xa (remote), cánh tay bay Fly Jib FJ20, chân chống xoay 180°. Cỗ máy nâng hạ hạng nặng cho mọi công trình.
Trên nền khung gầm UD Trucks Quester 8×4 (CWE 350) – thương hiệu xe tải nặng Nhật Bản với công nghệ động cơ Volvo – Hoàng Huy Auto lắp đặt cẩu gập SUNHUNK K1080 sức nâng 40 tấn. Đây là dòng cẩu knuckle boom cao cấp, gấp gọn sau cabin, cho phép thao tác nâng hạ linh hoạt trong không gian hẹp và vươn xa ấn tượng.
Trang bị mâm xoay 360° liên tục, điều khiển từ xa giúp người vận hành quan sát và thao tác an toàn từ vị trí tối ưu; cánh tay bay Fly Jib FJ20 mở rộng tầm với và độ cao làm việc; chân chống xoay 180° tạo mặt chân đế rộng, ổn định khi nâng tải nặng. Thùng lửng dài 7.800 mm, tải trọng hàng 9 tấn, tổng tải 30 tấn – giải pháp toàn diện cho lắp dựng kết cấu thép, thiết bị công nghiệp, vật liệu xây dựng và hàng siêu trường siêu trọng.
Xem phương án trả góp
Sáu giá trị cốt lõi biến UD Quester 8×4 + SUNHUNK K1080 thành cỗ máy sinh lời bền vững.
SUNHUNK K1080 knuckle boom sức nâng 40 tấn, gấp gọn sau cabin, thao tác linh hoạt trong không gian hẹp.
Xoay tròn không giới hạn, tối ưu vùng làm việc quanh xe, tăng năng suất mỗi ca.
Remote không dây cho phép vận hành từ vị trí quan sát tốt nhất, an toàn và chính xác.
Mở rộng tầm với và độ cao, xử lý tải ở khoảng cách xa và địa hình phức tạp.
Mặt chân đế rộng, ổn định vượt trội khi nâng tải nặng ở tầm vươn lớn.
UD Quester chuẩn Nhật, động cơ công nghệ Volvo, bền bỉ và tiết kiệm cho khai thác đường dài.
Lưu 8 ảnh đính kèm với tên k1080-01.jpg → k1080-08.jpg cùng thư mục để hiển thị đúng theo chú thích bên dưới.
Thông số xe cơ sở tham khảo UD Trucks Việt Nam (Quester CWE 350 8×4). Thông số cẩu & đóng thùng theo cấu hình hoàn thiện.
| Nhãn hiệu | UD Trucks – Quester (Nhật Bản) |
|---|---|
| Cấu hình | 8×4 (4 chân — 2 cầu trước, 2 cầu sau) |
| Động cơ | UD GH8E, Euro 5 |
| Công suất tối đa | 350 Hp |
| Hộp số | 9 số tiến, 1 số lùi |
| Cabin | Cabin cao cấp, kính lớn, tiện nghi |
| Kiểu thùng | Thùng lửng, dài 7.800 mm |
| Tải trọng sau gắn cẩu, thùng | 9 tấn |
| Tổng tải trọng | 30 tấn |
| Nhãn hiệu cẩu | SUNHUNK |
|---|---|
| Model | K1080 |
| Kiểu cẩu | Cẩu gập (knuckle boom), gấp gọn sau cabin |
| Sức nâng tối đa | 40 tấn |
| Mâm xoay | Xoay 360° liên tục |
| Điều khiển | Điều khiển từ xa (remote) không dây |
| Cánh tay bay | Fly Jib FJ20 |
| Chân chống | Chân chống xoay 180°, thủy lực |
| Vị trí lắp | Sau cabin (giữa cabin và thùng hàng) |
* Sức nâng theo tầm với và biểu đồ tải trọng: vui lòng tham chiếu biểu đồ tải trọng chính hãng SUNHUNK K1080. Thông số xe cơ sở có thể thay đổi theo phiên bản/năm sản xuất của UD Trucks Việt Nam.
Ngân hàng hỗ trợ tới 70% giá trị xe, kỳ hạn 5 năm (60 tháng), lãi suất tham khảo 9%/năm.
| Vốn tự có (30% giá xe) | 1.796.100.000 |
|---|---|
| Phí trước bạ, đăng ký, biển số* | Theo thực tế |
| Đăng kiểm, phí đường bộ* | Theo thực tế |
| Bảo hiểm TNDS + vật chất năm đầu* | Theo thực tế |
| Tối thiểu cần chuẩn bị (vốn tự có) | ≈ 1.796.100.000 |
* Các khoản (*) chưa bao gồm trong giá 5,987 tỷ và thay đổi theo địa phương/gói bảo hiểm. Hoàng Huy Auto báo giá chi tiết theo từng hồ sơ.
| Dư nợ vay đầu kỳ | 4.190.900.000 |
|---|---|
| Gốc phải trả (4,1909 tỷ ÷ 60) | 69.848.333 |
| Lãi tháng đầu (× 9%/12) | 31.431.750 |
| Trả ngân hàng tháng đầu | ≈ 101.280.083 |
Phương thức gốc chia đều – lãi trên dư nợ giảm dần: số tiền trả các tháng sau giảm dần do phần lãi giảm.
| Vốn tự có 30% | 1.796.100.000 |
|---|---|
| Kỳ trả góp tháng đầu (gốc + lãi) | 101.280.083 |
| Cộng (chưa gồm phí đăng ký/bảo hiểm) | ≈ 1.897.380.083 |
| Tháng | Dư nợ đầu kỳ | Gốc | Lãi (9%/năm) | Tổng trả |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4.190.900.000 | 69.848.333 | 31.431.750 | 101.280.083 |
| 2 | 4.121.051.667 | 69.848.333 | 30.907.887 | 100.756.221 |
| 12 | 3.422.568.333 | 69.848.333 | 25.669.262 | 95.517.596 |
| 24 | 2.584.388.333 | 69.848.333 | 19.382.912 | 89.231.246 |
| 36 | 1.746.208.333 | 69.848.333 | 13.096.562 | 82.944.896 |
| 60 | 69.848.333 | 69.848.333 | 523.862 | 70.372.196 |
Tổng lãi ước tính toàn kỳ (dư nợ giảm dần): ≈ 958.668.375 đ.
Lựa chọn thay thế – trả góp cố định hàng tháng (gốc + lãi chia đều): ≈ 86.996.191 đ/tháng trong 60 tháng.
Các con số mang tính minh họa theo lãi suất giả định 9%/năm; lãi suất và hạn mức thực tế do ngân hàng công bố tại thời điểm giải ngân, có thể điều chỉnh theo kỳ.
Đội ngũ TRUONG THINH MOTORS tư vấn cấu hình, hồ sơ vay và lịch giao xe trong ngày.
Chuyên xe tải, xe chuyên dùng & xe gắn cẩu chính hãng. Hỗ trợ trả góp – đăng ký – đăng kiểm trọn gói toàn quốc.
Hotline: 0908061688
Email: info@truongthinhmotors.com
Website: truongthinhmotors.com
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Lê Văn Thắng
Nhân viên bảo trì
|
Phụ Tùng Đức Hải | 5,99 Tỷ | |
|
Phan Văn Đức
Tài xế container
|
Phụ Tùng An Bình | 5,99 Tỷ | |
|
Hoàng Đức
Thợ phụ
|
Gara Xuân Thịnh | 5,99 Tỷ | |
|
Châu Ngọc Quang
Kiểm định viên
|
Gara ô tô Việt Mỹ | 5,99 Tỷ | |
|
Nguyễn Thị Mai
Trưởng phòng Vật tư
|
Gara Ô Tô Hải Đăng | 5,99 Tỷ |