Xe dau keo - Nhap khau nguyen chiec - Euro 5
UD TRUCK Đầu Kéo 6x4 - 410 HP · Hộp số tự động ESCOT 12 cap
Cabin noc cao treo bau hoi 4 diem · Mam nhom · Mo-men xoan 1.990 Nm tu 950 vong/phut
| 410 Ma luc (308 kW) | 1.990 Nm @ 950 rpm | 12 Cap so ESCOT | 61.185 Kg keo theo TK | 405 Lit binh dau |
Với đội xe chạy tuyến Bắc – Nam và các chặng cảng Cát Lái – Cái Mép – Đồng Nai – Bình Dương, bài toán của chủ xe không nằm ở mã lực mà nằm ở chi phí trên mỗi chuyến hàng: lít dầu tiêu hao, số ngày xe nằm xưởng và khả năng giữ chân tài xế giỏi. Đầu kéo UD Trucks Quester GWE 410 được thiết kế đúng theo ba tiêu chí đó.
Xe dùng động cơ GH11 410 EUV dung tích 10.837 cm³, phát triển trên nền tảng động cơ 11 lít của Volvo Group, cho công suất cực đại 410 HP (308 kW) tại 1.800 rpm và mô-men xoắn cực đại 1.990 Nm ngay từ 950 vòng/phút. Dải mô-men xoắn thấp là điểm mấu chốt: xe kéo nặng vẫn giữ được vòng tua trong vùng tiết kiệm nhiên liệu, ít phải về số khi leo đèo, giảm hao dầu và giảm mài mòn ly hợp.
Cấu hình đang được nhiều đội xe ưu tiên đặt hàng là bản hộp số tự động ESCOT 12 cấp, cabin treo bầu hơi 4 điểm và mâm nhôm – gói trang bị hướng thẳng vào việc chạy đường dài liên tục: tài xế đỡ mệt, xe nhẹ hơn để tăng tải hữu ích, cabin êm hơn trên đường xấu.
Goi bao gia: 0908 06 16 88 Chat Zalo tu van
Hộp số tự động điều khiển điện tử (AMT), 12 số tiến – 2 số lùi, không bàn đạp côn. ECU đọc tải trọng, độ dốc và chân ga để chọn đúng cấp số, hạn chế sang số thừa. Vẫn có chế độ chuyển tay khi cần chủ động ở đèo dốc hoặc lùi ghép mooc. Kết quả: tài xế mới cũng chạy được như tài xế lâu năm, ly hợp và hộp số bền hơn vì không còn thao tác sai.
Cabin nóc cao được đỡ bằng hệ thống treo khí nén 4 điểm, hấp thụ rung xóc từ khung gầm trước khi truyền lên người lái. Trên hành trình 500 – 800 km, giảm rung đồng nghĩa với tài xế đến nơi còn tỉnh táo – an toàn hơn và quay đầu chuyến sau nhanh hơn.
Bộ mâm nhôm nhẹ hơn mâm thép đáng kể trên toàn bộ các vị trí bánh, giúp giảm tự trọng đầu kéo để tăng tải hữu ích, đồng thời tản nhiệt tang trống tốt hơn và chống gỉ sét trong môi trường muối biển ở khu vực cảng.
Hệ thống SCR dùng dung dịch AdBlue xử lý khí thải sau buồng đốt, nhờ đó động cơ được tối ưu cho hiệu suất thay vì hy sinh công suất để giảm khí thải. Đây là lý do bản Euro 5 vừa sạch hơn vừa tiết kiệm dầu hơn thế hệ Euro 3 trước đây.
Khung chassis dạng thang bằng thép dập nguội độ dày 7,0 – 8,0 mm, độ cứng đồng nhất trên toàn thanh ray, chịu tải nặng liên tục và địa hình công trường. Treo trước dùng nhíp parabol kết hợp thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực; treo sau dùng cụm T-Ride với trục balance lớn – thiết kế đặc trưng của UD cho phép hai cầu sau chia tải đều khi một bên bánh vượt ổ gà hoặc gờ giảm tốc.
Tỷ số truyền cầu sau 4.63 cân bằng giữa khả năng khởi hành nặng và tốc độ hành trình tiết kiệm. Hệ thống phanh tang trống khí nén S-cam có ABS và bộ điều chỉnh khe hở tự động, kết hợp phanh động cơ 2 cấp độ giúp giữ tốc độ ổn định khi đổ đèo mà không phải rà phanh chân liên tục – kéo dài tuổi thọ bố thắng rõ rệt trên tuyến Bắc – Nam.
Cabin đạt bài kiểm tra va chạm ECE R29 (va đập phía trước và độ bền mái), sơn nhúng phốt-pho ba lớp sấy lò chống ăn mòn. Bảng táp-lô tích hợp màn hình LCD 4,5 inch hiển thị hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu theo thời gian thực và hệ thống chẩn đoán lỗi ngay trên xe.
| KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG | |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 7.045 x 2.480 x 3.180 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.400 + 1.370 mm |
| Vệt bánh trước / sau | 2.026 / 1.835 mm |
| Khối lượng bản thân (tự trọng) | 8.685 kg (*) |
| Khối lượng toàn bộ (thiết kế / cho phép) | 28.815 kg / 24.000 kg |
| Khối lượng kéo theo (thiết kế / cho phép) | 61.185 kg / 39.185 kg |
| Số chỗ ngồi | 02 người |
| ĐỘNG CƠ | |
| Model động cơ | UD GH11 410 EUV |
| Kiểu loại | Diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp có làm mát khí nạp, phun dầu điện tử |
| Dung tích công tác | 10.837 cm³ |
| Công suất cực đại | 410 HP (308 kW) tại 1.800 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 1.990 Nm tại 950 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 – xử lý SCR (AdBlue) |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Hộp số | ESCOT – tự động điều khiển điện tử (AMT), 12 số tiến / 02 số lùi, có chế độ chuyển tay (*) |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, điều khiển tự động qua ECU hộp số |
| Tỷ số truyền cầu sau | 4.63 |
| KHUNG GẦM – AN TOÀN | |
| Hệ thống lái | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực |
| Phanh chính (trước / sau) | Tang trống, khí nén, S-cam, có ABS |
| Phanh phụ trợ | Phanh động cơ 2 cấp độ + phanh khí xả |
| Phanh đỗ | Khí nén tới bầu tích năng bánh xe trục 01 + 02 |
| Treo trước / sau | Nhíp parabol, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực / Nhíp lá T-Ride, giảm chấn thủy lực |
| Treo cabin | Bầu hơi (khí nén) 4 điểm, có giảm chấn (*) |
| Lốp | 315/80R22.5 |
| Mâm | Mâm nhôm (aluminum) (*) |
| Bình nhiên liệu | 405 lít (±10%) |
| Mâm kéo (yên ngựa) | JOST – sản xuất tại Đức |
| TRANG BỊ & BẢO HÀNH | |
| Trang bị tiêu chuẩn | Cabin nâng điện, giường nằm, kính cửa sổ điện, khoang để đồ, máy lạnh, Radio/AUX, màn hình LCD 4,5 inch, Cruise Control, bộ đồ nghề |
| Bảo hành chính hãng | 24 tháng hoặc 300.000 km (tùy điều kiện nào đến trước) |
(*) Các hạng mục ESCOT, treo cabin bầu hơi 4 điểm và mâm nhôm thuộc gói cấu hình cao cấp; tự trọng thực tế của xe sẽ thay đổi so với bản hộp số sàn / mâm thép. Trường Thịnh Motors gửi kèm giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại và thông số đăng kiểm đúng số VIN của lô xe khi báo giá – Quý khách vui lòng lấy số liệu trên hồ sơ xe làm căn cứ ký hợp đồng.
| Vận tải container: kéo mooc sàn, mooc xương 40 feet chạy tuyến cảng Cát Lái, Cái Mép – Thị Vải, ICD Đồng Nai, Sóng Thần đi các tỉnh. |
| Tuyến dài Bắc – Nam: cabin 2 giường, bình dầu 405 lít và Cruise Control cho phép chạy chặng dài, ít phải dừng tiếp nhiên liệu. |
| Hàng nặng, hàng công trình: cấu hình 6x4 với cụm cầu chịu tải nặng, phù hợp kéo mooc ben, mooc lùn chở máy công trình. |
| Đội xe cần chuẩn hóa tài xế: hộp số tự động rút ngắn thời gian đào tạo tài xế mới và giảm chi phí sửa chữa do lỗi thao tác. |
| Xe chính hãng, hồ sơ đầy đủ: nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng từ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng kiểu loại và hóa đơn VAT. |
| Nhà máy tại Đồng Nai: nhà máy Phước Tân lắp đặt thiết bị chuyên dùng, hoán cải và đóng thùng theo yêu cầu ngay sau khi nhận xe. |
| Trọn gói đăng ký – đăng kiểm: xử lý từ đăng ký biển số đến đăng kiểm, đúng QCVN 09:2024/BGTVT và Thông tư 35/2024/TT-BGTVT. Dịch vụ thiết kế – hoán cải – đóng thùng áp dụng VAT 8% đến 31/12/2026. |
| Hỗ trợ trả góp: kết nối ngân hàng, tính theo dư nợ giảm dần; TTM lập bảng mô phỏng vốn ban đầu, trả tháng đầu, trả bình quân và tổng lãi để Quý khách cân đối dòng tiền trước khi ký. |
Xe kéo được bao nhiêu tấn?
Khối lượng kéo theo thiết kế lớn nhất là 61.185 kg; khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông là 39.185 kg. Khi vận hành phải tuân thủ con số cho phép ghi trên giấy đăng kiểm.
Hộp số ESCOT khác gì hộp số sàn 12 cấp?
ESCOT là hộp số tự động điều khiển điện tử, không có bàn đạp côn. ECU tự chọn cấp số theo tải, độ dốc và chân ga; tài xế vẫn có thể chuyển sang chế độ tay. Ưu điểm chính là giảm mệt cho tài xế, giữ vòng tua trong dải tiết kiệm dầu và giảm hư hỏng do thao tác sai.
Dung dịch AdBlue có khó tìm không?
Không. AdBlue hiện có sẵn tại các trạm dịch vụ ủy quyền UD Trucks và nhiều trạm xăng dầu lớn trên toàn quốc.
Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế là bao nhiêu?
Mức tiêu hao phụ thuộc tải trọng, cung đường và cách lái nên Trường Thịnh Motors không đưa ra con số cam kết trên trang này. Khi báo giá, chúng tôi cung cấp số liệu tham chiếu từ các đội xe đang chạy cùng cung đường để so sánh cho sát thực tế.
Bảo hành và phụ tùng thế nào?
Bảo hành chính hãng 24 tháng hoặc 300.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Phụ tùng và dịch vụ được hỗ trợ qua hệ thống đại lý ủy quyền UD Trucks tại Việt Nam.
Nhận báo giá & tư vấn cấu hình
Đội kỹ thuật Trường Thịnh Motors tư vấn chọn cấu hình, tính bài toán chi phí vận hành và phương án trả góp theo đúng cung đường của Quý khách.
Goi ngay: 0908 06 16 88 Chat ZaloHình ảnh và thông số mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo lô hàng và cập nhật của nhà sản xuất. Thông số chính thức căn cứ hồ sơ kỹ thuật và giấy chứng nhận đăng kiểm của từng xe.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Trịnh Xuân Thanh
Giám đốc kỹ thuật
|
Hoàng Gia Auto | 2,15 Tỷ | |
|
Nguyễn Thị Mai
Trưởng phòng Vật tư
|
Gara Ô Tô Hải Đăng | 2,15 Tỷ | |
|
Nguyễn Thanh Bình
Kế toán viên
|
Auto Phúc Thịnh | 2,15 Tỷ | |
|
Lâm Vỹ Dạ
Chủ đại lý
|
Thế Giới Phụ Tùng | 2,15 Tỷ | |
|
Ngô Quyền
Chủ nhà xe
|
Minh Lộc Auto | 2,15 Tỷ |