Sự kết hợp giữa nền đầu kéo UD GWE64T 08MS nhập khẩu nguyên chiếc Thailand và cần cẩu gập PALFINGER PK32080-C HIGH PERFORMANCE xuất xứ Châu Âu – Áo tạo nên một giải pháp chuyên dụng mạnh mẽ cho vận chuyển, nâng hạ, bốc xếp thiết bị cơ giới, container, máy công trình, kết cấu thép và hàng hóa siêu trường – siêu trọng.
UD TRUCK đầu kéo 6x4 gắn cẩu PALFINGER PK32080-C được thiết kế dành cho doanh nghiệp cần một phương tiện đa năng: vừa kéo rơ-moóc vận chuyển hàng nặng, vừa thực hiện công việc nâng hạ trực tiếp tại công trình. Cấu hình cẩu gập robot PALFINGER giúp xe xếp gọn, giảm chiếm chỗ, tăng hiệu quả khai thác và tối ưu chi phí vận hành trong các ngành logistics, xây dựng, cơ khí, hạ tầng, điện lực, công nghiệp và vận chuyển thiết bị.
Cẩu gập robot 5 đoạn, tải nâng tối đa 12 tấn, tầm với lớn nhất 12.4 m, góc quay 400°, trang bị remote điều khiển từ xa, phù hợp các thao tác nâng hạ đòi hỏi độ chính xác và an toàn cao.
Đầu kéo UD GWE64T 08MS nhập khẩu nguyên chiếc Thailand, cấu hình 6x4, cabin có 01 giường nằm, kích thước tổng thể 7.035 x 2.480 x 3.160 mm, phù hợp vận hành đường dài và khai thác cường độ cao.
Hệ thống cẩu được lắp đặt kèm cặp gia cường chassis Lam V thép d=10 mm chấn định hình, bệ đế chân cẩu theo tiêu chuẩn Châu Âu PALFINGER, PTO đồng bộ theo xe và hồ sơ thiết kế phục vụ đăng kiểm.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nhãn hiệu / Số loại | UD GWE64T 08MS |
| Loại hình | Đầu kéo nhập khẩu nguyên chiếc Thailand |
| Số chỗ ngồi | 02 chỗ, cabin loại 01 giường nằm |
| Hệ thống lái / Công thức bánh xe | Tay lái thuận, 6x4 |
| Chiều dài cơ sở | 3.400 + 1.370 mm |
| Kích thước bao | 7.035 x 2.480 x 3.160 mm |
| Vệt bánh xe trước / sau | 2.080 / 1.850 mm |
| Tự trọng | 8.095 kg |
| Tổng tải theo thiết kế / tham gia giao thông | 50.000 / 39.300 kg |
| Tải trọng mâm kéo theo thiết kế / tham gia giao thông | 20.000 / 15.300 kg |
| Động cơ | GH8E 330 EC06, Diesel 4 kỳ, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail |
| Dung tích xy lanh | 7.698 cm³ |
| Tỷ số nén | 17/1 |
| Công suất lớn nhất theo hồ sơ kỹ thuật | 330 PS / 2.200 rpm |
| Hệ thống điện | Ắc quy 12V x 2, 150AH; máy phát 24V-80A; máy khởi động 24V-6.0kW |
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Cỡ lốp | 295/80R22.5 |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nhãn hiệu | PALFINGER |
| Model | PK32080-C HIGH PERFORMANCE |
| Xuất xứ | Châu Âu – Áo |
| Loại cẩu | Cẩu gập robot |
| Tải trọng nâng tối đa | 12.000 kg x 2.0 m |
| Số đoạn | 05 đoạn |
| Remote điều khiển từ xa | Có trang bị |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | 16.0 m |
| Bán kính làm việc lớn nhất | 12.4 m |
| Góc quay cần | 400° |
| Độ giãn chân chống | Lớn nhất 5.7 m; nhỏ nhất 2.5 m |
| Bơm thủy lực | LEDUC made in France, 80 L/min |
| Công nghệ sơn | Sơn tĩnh điện KTL ứng dụng trong ngành sản xuất ô tô |
| Nút dừng khẩn cấp | Có trang bị |
| Điều khiển bằng ghế ngồi trên cao | Tiêu chuẩn |
Xếp gọn thông minh: tăng không gian khai thác phía sau xe và giúp phương tiện linh hoạt hơn trong quá trình vận chuyển.
Thép hợp kim ứng suất cao: tối ưu trọng lượng bản thân, hỗ trợ tăng hiệu quả tải trọng khai thác.
Remote điều khiển từ xa: người vận hành có thể quan sát toàn vùng làm việc, kiểm soát tải nâng an toàn và chính xác hơn.
Không cần tời cáp: thao tác nhanh, phù hợp công việc bốc xếp liên tục, tốc độ làm việc nhanh hơn trong nhiều điều kiện thực tế.
Chuẩn Châu Âu: cẩu PALFINGER xuất xứ Áo, đồng bộ bơm thủy lực LEDUC, công nghệ sơn KTL và hệ thống an toàn chuyên dụng.
| Tầm với làm việc | Tải nâng tham khảo | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| 2.0 m | 12.000 kg | Nâng tải nặng sát xe, thiết bị máy móc, kiện hàng trọng lượng lớn |
| 4.4 m | 6.600 kg | Bốc xếp hàng nặng trong bán kính trung bình |
| 6.2 m | 4.570 kg | Nâng thiết bị, vật tư công trình, kết cấu thép |
| 8.0 m | 3.430 kg | Làm việc ngoài mép xe, thao tác trên mặt bằng rộng |
| 10.0 m | 2.710 kg | Bốc xếp hàng hóa ở vị trí xa, hỗ trợ công trình và logistics |
| 11.9 – 12.0 m | 2.260 kg | Vươn xa tối đa, thao tác linh hoạt trong vùng làm việc rộng |
Cặp gia cường chassis Lam V, thép d=10 mm chấn định hình, giúp tăng độ cứng vững tại vùng lắp cẩu và phân bổ lực tốt hơn trong quá trình nâng hạ.
Bệ đế chân cẩu theo tiêu chuẩn Châu Âu PALFINGER, nhập khẩu đồng bộ, hỗ trợ độ ổn định khi làm việc với tải trọng lớn.
Trang bị hộp trích công suất PTO đồng bộ theo xe, relay + ống gài PTO, nhớt thủy lực 300 lít và hồ sơ thiết kế gắn cẩu phục vụ đăng kiểm.
| Hạng mục | Giá trị VND |
|---|---|
| Đầu kéo UD GWE64T 08MS mới 100%, Model 2025 | 1.650.000.000 |
| Cẩu PALFINGER PK32080-C 12 tấn Remote, xuất xứ Châu Âu | 1.320.000.000 |
| Tháo, lắp và gia cường sát-xi; hộp trích công suất PTO; relay + ống gài PTO; nhớt thủy lực 300 lít; hồ sơ thiết kế gắn cẩu | 175.000.000 |
| Cộng giá xe hoàn thiện | 3.145.000.000 |
| Giá trên đã bao gồm thuế VAT. | |
| Phí & lệ phí đăng ký xe | Giá trị VND |
|---|---|
| Thuế trước bạ 2% | 62.900.000 |
| Phí đường bộ 01 năm | 12.480.000 |
| Bảo hiểm dân sự bắt buộc | 3.520.000 |
| Đăng ký, đăng kiểm | 10.000.000 |
| Thiết bị định vị & phù hiệu vận tải | 5.000.000 |
| Cộng phí & lệ phí | 93.900.000 |
| Tổng cộng dự kiến lăn bánh | 3.238.900.000 |
| Phương án mua qua ngân hàng tham khảo | Giá trị VND |
|---|---|
| Ngân hàng hỗ trợ khoảng 70% | 2.267.230.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe bắt buộc | 53.465.000 |
| Tài chính khách hàng cần chuẩn bị | 1.025.135.000 |
Phù hợp vận chuyển máy công trình, máy phát điện, thiết bị nhà xưởng, container hàng nặng và các kiện hàng cần cẩu tự bốc dỡ.
Hỗ trợ nâng hạ kết cấu thép, vật tư công trình, trụ điện, dầm thép, thiết bị thi công và hàng hóa tại công trường.
Tối ưu chi phí vì một phương tiện đảm nhiệm đồng thời vai trò vận chuyển và bốc xếp, giảm phụ thuộc vào cẩu rời tại điểm giao nhận.
Xe UD được bảo hành 24 tháng hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
Cần cẩu PALFINGER được bảo hành 36 tháng kể từ ngày bàn giao.
Giao hàng 60 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng có hiệu lực. Bảng chào giá có hiệu lực trong 30 ngày.
Giải pháp đầu kéo gắn cẩu 12 tấn dành cho doanh nghiệp cần sức mạnh, độ bền, độ chính xác và hiệu quả đầu tư lâu dài.
Liên hệ Mr. Tuấn: 0908 06 16 88| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Phạm Đức Huy
Nhân viên thu mua
|
Gara Hoàng Quân | 3,65 Tỷ | |
|
Lê Văn Thắng
Nhân viên bảo trì
|
Phụ Tùng Đức Hải | 3,65 Tỷ | |
|
Vũ Văn Thanh
Chủ xưởng đồng sơn
|
Auto Long Biên | 3,65 Tỷ | |
|
Nghiêm Xuân Tú
Nhân viên kỹ thuật
|
Phụ Tùng Ô Tô Hùng Cường | 3,65 Tỷ | |
|
Trần Nguyên Mạnh
Quản lý bến bãi
|
Garage Hiệp Phát | 3,65 Tỷ |